Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:

  •  XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
  • DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Ngày đăng: 02/09/2025

Báo giá inox tấm 304 dày 1.5mm

Giá inox tấm 304 dày 1.5mm thường được báo theo VNĐ/kg và phụ thuộc trực tiếp vào bề mặt hoàn thiện, khổ tấm, số lượng đặt cùng thời điểm thị trường. Với cùng độ dày 1.5mm, các bề mặt như 2B, BA, 8K và Sọc HL có mức giá khác nhau.

1. Thông tin chung về tấm inox 304 dày 1.5mm

Tấm inox 304 dày 1.5mm là loại tấm inox có mác thép là SUS304 với độ dày 1.5mm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm công nghiệp, xây dựng và trang trí.

Nhờ tính chất vững chắc và độ bền của chất liệu inox 304, tấm inox 304 dày 1.5mm thể hiện khả năng chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt là trong môi trường chứa chất lỏng và khí. Đồng thời, với độ dày 1.5mm, vật liệu này lý tưởng cho các ứng dụng trong ngành xây dựng và công nghiệp.

Inox tấm 304 dày 1.5mm

Inox tấm 304 dày 1.5mm

Một số thông số của inox tấm 304 dày 1.5mm

Mác thép SUS 304/304L
Tiêu chuẩn ASTM, GB, JIS, AISI
Chiều dài 1m, 2m, 2.4m, 3m, 4m, 5m, 6m,… (gia công cắt tấm theo kích thước yêu cầu)
Khổ rộng 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm
Bề mặt 2B/ BA/HL (Hairline)/No.1/ No.3/No.4/No.8
Xuất xứ Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,…
Loại vật tư Inox tấm nguyên liệu
Gia công Cung cấp theo kích cỡ đặt hàng
Khả năng cung cấp 1,000 Ton/Tons/Thang
Tiêu chuẩn đóng gói Bao gồm PVC, pallet gỗ, hoặc như bạn yêu cầu

Xem thêm thông tin về tấm inox 304 dày 4mm

2. Bảng giá inox tấm 304 dày 1.5mm tại Inox Kim Vĩnh Phú

Quy cách/
Độ dày
 Inox 201(vnđ/kg)
Inox 304 (vnđ/kg)
Inox 316 (vnđ/kg)
Inox 430 (vnđ/kg)
Khổ 1000
Khổ 1240
Khổ 1500
Khổ 1000
Khổ 1240
Khổ 1500
Khổ 1200up
Khổ 1240
Inox bề mặt 8K - BA
0.451.50049.500 75.00045.000
0.549.00047.000 74.00045.000
0.648.00046.000 73.50045.000
0.746.50044.500 145.00043.000
0.846.50044.000 73.00072.000
1.045.50043.500 72.00071.000145.00043.000
1.245.50043.500 71.000145.00043.000
1.545.50043.500 71.000145.00043.000
2.047.00045.000 145.00043.000
3.046.000 147.00043.000
Inox bề mặt 2B
0.448.00046.00072.000135.00043.000
0.546.50044.50072.00071.00072.000135.00043.000
0.645.50043.50071.50070.50071.500135.00043.000
0.843.50041.50070.00069.00070.000132.00041.000
1.043.00041.00069.50068.50069.500132.00041.000
1.243.00041.00069.00068.00069.000132.00041.000
1.543.00041.00069.00068.00069.000132.00041.000
2.043.00041.00069.00068.00069.000132.00041.000
2.541.00069.00068.00069.000132.00041.000
3.041.00069.00068.00069.000132.00041.000
Inox bề mặt Sọc HL – NO.4
0.647.00045.00076.50073.500140.00046.000
0.845.00043.00074.50071.500139.00046.000
1.044.50042.50074.00071.000139.00046.000
1.244.50042.50073.00070.000139.00046.000
1.544.50042.50073.00070.000139.00046.000
Inox bề mặt nhám No.1No.1 J2No.1 J1No.1 J3Inox bề mặt nhám No.1
1.8 (cuộn)40.500
2.5 (cuộn)39.500
3.0 (cuộn)39.50043.00040.000
4.0 (cuộn)39.50043.00040.000
5.0 x 3000 (cuộn/tấm)39.50043.00040.00058.000130.00040.000
5.0 x 6000 (cuộn/tấm)39.50043.00040.00058.000130.00040.000
6.0 x 3000 (cuộn/tấm)39.50043.00040.00058.000130.00040.000
6.0 x 6000 (cuộn/tấm)39.50043.00040.00058.000130.00040.000
8.0 x 3000 (tấm)43.00040.00059.000130.00040.000
8.0 x 6000 (tấm)43.00040.00059.000130.00040.000
10.0 x 3000 (tấm)43.00040.00060.000130.00040.000
10.0 x 6000 (tấm)43.00040.00060.000130.00040.000

Cập nhật: 22 Tháng 7, 2026

Lưu ý: Bảng giá inox trên chỉ mang tính chất tham khảo, vì giá tấm inox còn chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như nguồn hàng, giá thị trường, quy cách,… Vì vậy để biết chính xác giá ở thời điểm hiện tại, hãy gọi ngay cho Inox Kim Vĩnh Phú theo số điện thoại 0981 776 847, nhân viên chúng tôi sẽ tư vấn và báo giá chính xác.

Yếu tố làm thay đổi giá inox tấm 304 dày 1.5mm

  • Bề mặt hoàn thiện: 2B, BA, 8K (No.8 Mirror), Sọc HL/No.4 — mức gia công khác nhau nên giá khác nhau.
  • Khổ tấm & chiều dài: khổ 1000/1240/1500mm và chiều dài tấm ảnh hưởng tới đơn giá và mức hao hụt.
  • Số lượng đặt: đơn số lượng lớn thường có mức giá tốt hơn.
  • Thời điểm thị trường: giá nguyên liệu inox biến động theo thị trường từng giai đoạn.
  • Yêu cầu cắt/gia công: cắt theo kích thước, chấn, gia công thêm có thể phát sinh chi phí.

3. Cách tính trọng lượng tấm inox 304 dày 1.5mm

Một mét vuông tấm inox 304 dày 1.5mm nặng khoảng 11.895 kg, tính theo công thức: Dài (m) × Rộng (m) × Độ dày (mm) × 7.93. Nhờ quy đổi này, quý khách có thể ước tính nhanh khối lượng tấm để chuyển từ đơn giá VNĐ/kg sang chi phí theo tấm hoặc theo công trình.

Quy cách tấm 304 dày 1.5mm Trọng lượng ước tính
1 m² ≈ 11.895 kg
Khổ 1000 × 2000mm (2 m²) ≈ 23.79 kg
Khổ 1240 × 2440mm (≈ 3.026 m²) ≈ 35.99 kg
Khổ 1500 × 3000mm (4.5 m²) ≈ 53.53 kg

4. Ưu điểm của tấm inox 304 dày 1.5mm

Ưu điểm của tấm inox 304 dày 1.5mm bao gồm:

  • Khả năng kháng ăn mòn xuất sắc: Tấm inox 304 có độ dày 1.5mm khó bị ăn mòn và không dễ hoen gỉ, đặc biệt là khi tiếp xúc với nước biển, axit, và muối.
  • Độ bền cao: Tấm inox 304 có độ bền và độ cứng cao, khả năng chịu áp lực và va đập lớn mà không bị cong vênh.
  • Dễ dàng chế tạo và gia công: inox tấm dày 1.5mm có độ cứng thấp hơn một số loại inox khác, nhưng lại rất dẻo, giúp dễ dàng cắt, đột, dập và hàn.
  • Dễ dàng vệ sinh: Bề mặt tấm inox 304 dày 1.5mm có độ bóng sáng lâu dài và khả năng chống bám bẩn, giúp việc vệ sinh chỉ cần vài lần lau nhẹ.
  • Độ an toàn cao: Inox 304 dày 1.5mm tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn, đã được kiểm định bởi cơ quan y tế, đảm bảo không gây hại cho sức khỏe khi sử dụng.

Xem ngay thông tin về tấm inox 304 dày 1.2mm

5. Ứng dụng của tấm inox 304 dày 1.5mm

Inox tấm 304 dày 1.5mm được dùng nhiều trong ngành gia công cơ khí, làm nguyên vật liệu cho ngành xây dựng. Một số ứng dụng phải kể đến là:

  • Gia công máng xối inox: Máng xối inox với khả năng chống ăn mòn, khả năng chịu nhiệt, khả năng chịu va đập và độ bền cao. Được sử dụng để dẫn nước ra khỏi nhiều loại công trình, bao gồm các công trình xây dựng, nhà ở, nhà xưởng, nhà máy, và nhiều ứng dụng khác.
  • Gia công tấm inox chống trượt: Tấm inox chống trượt được thiết kế với bề mặt có các đường gân và đường gờ nổi để tạo ra hiệu ứng tăng sự ma sát và ngăn trượt.
  • Cắt thành các thanh la inox: Các thanh la inox có tác dụng làm khung, cột đảm bảo sự vững chắc cho công trình xây dựng.
  • Gia công chấn inox đa hình dạng như U, V, L: Các tấm inox 304 dày 1.5mm được gia công chấn đa hình dạng như thanh V inox, U inox, L inox,… sử dụng trong ngành công nghiệp

Ngoài các ứng dụng trên, tấm inox 304 dày 1.5mm còn được sử dụng gia công cắt laser thành mặt bích inox, tấm đục lỗ inox,…

6. Mua inox tấm 304 dày 1.5mm tại Inox Kim Vĩnh Phú

Hiện nay, trên thị trường có nhiều nhà sản xuất cung cấp tấm inox 304 dày 1.5mm với nguồn gốc đa dạng, đa dạng về quy cách, chất lượng và mức giá. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng và tránh rủi ro trong quá trình sử dụng, khách hàng nên lựa chọn mua hàng chính hãng từ Công ty Inox Kim Vĩnh Phú.

Chúng tôi có hơn 15 năm kinh nghiệm trong cung cấp các loại vật tư inox, bao gồm tấm inox các loại. Chúng tôi cam kết cung cấp vật liệu nhập khẩu chính hãng và đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng. 

Tấm inox 304 Posco

Tấm inox 304 Posco

7. Câu hỏi liên quan đến báo giá inox tấm 304 dày 1.5mm

Giá inox tấm 304 dày 1.5mm bao nhiêu 1 kg?

Giá inox tấm 304 dày 1.5mm thường được báo theo VNĐ/kg và thay đổi theo bề mặt, khổ tấm, số lượng và thời điểm thị trường. Quý khách liên hệ Kim Vĩnh Phú để nhận được báo giá chính xác.

Nên chọn bề mặt 2B, BA hay 8K cho tấm inox 304 dày 1.5mm?

Nếu ưu tiên bề mặt phổ thông, dễ gia công và chi phí hợp lý, 2B thường là lựa chọn dễ dùng. BA và 8K phù hợp hơn khi cần bề mặt sáng, bóng hoặc yêu cầu thẩm mỹ cao hơn. Nên chọn theo môi trường sử dụng, yêu cầu hoàn thiện và ngân sách.

Mua inox tấm 304 dày 1.5mm theo kg hay theo tấm thì dễ tính chi phí hơn?

Đơn giá thường báo theo kg, nhưng khi dự toán công trình khách có thể quy đổi sang chi phí theo tấm. Với tấm inox 304 dày 1.5mm, có thể lấy trọng lượng ước tính theo quy cách tấm rồi nhân với đơn giá VNĐ/kg để tính nhanh chi phí tham khảo.

Giá inox tấm 304 dày 1.5mm có cố định không?

Giá không cố định vì phụ thuộc vào bề mặt hoàn thiện, khổ tấm, chiều dài, số lượng đặt, thời điểm thị trường và yêu cầu cắt/gia công. Với nhu cầu thực tế, khách nên gửi đầy đủ quy cách để Inox Kim Vĩnh Phú kiểm tra và phản hồi báo giá phù hợp.

Không chỉ cung cấp tấm inox sẵn có, chúng tôi còn nhận gia công inox theo yêu cầu, các sản phẩm công nghiệp hoặc dân dụng như: phụ kiện inox, nắp hố ga inox, nắp mương inox, lan can inox, trụ lan can kính inox,… Nếu bạn có nhu cầu tìm đơn vị cung cấp tấm inox 304 chất lượng hoặc gia công theo yêu cầu với số lượng lớn, vui lòng liên hệ với inox Kim Vĩnh Phú qua số 0981 776 847 để được tư vấn và nhận báo giá về vật liệu!

Avatar photo

Dương Công Lũy là CEO - Founder Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Kim Vĩnh Phú. Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thương mại và gia công inox.

YÊU CẦU BÁO GIÁ