Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:
- XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
- DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Cuộn inox 316
Cuộn inox 316 có mác thép là SUS 316 gồm có:
- Inox dân dụng (inox cán nguội)
- Inox công nghiệp (inox cán nóng)
Bề mặt và độ dày:
- Cuộn inox 316 dân dụng có độ dầy từ 0.2mm đến 3.0mm là phổ biến và bề mặt phổ biến gồm có: BA, 2B, NO4, HL, NO8…
- Cuộn inox 316 công nghiệp có độ dầy từ 3.0mm đến 12.0mm là phổ biến, bề mặt duy nhất là NO1, sờ tay thấy có độ nhám nhất định.
Tiêu chuẩn: ASTM (tiêu chuẩn của Mỹ áp dụng nhiều nhất) , GB, JIS, AISI…,
Khổ rộng: 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm,… nếu bạn muốn khổ rộng khác, hãy liên hệ với Inox Kim Vĩnh Phú để được tư vấn.
Thông tin chi tiết
Cuộn inox 316 (SUS 316) là dòng thép không gỉ austenitic chứa molypden 2–3%, chống ăn mòn clorua vượt trội hơn so với inox 304, phù hợp cho môi trường biển, hóa chất, y tế và thực phẩm.
Bài viết dưới đây cung cấp thông số kỹ thuật theo ASTM A240, bảng giá theo bề mặt, quy cách dày 0.3–8mm, khổ 1000/1219/1500mm, phân biệt 316 với 316L, và hướng dẫn chọn bề mặt phù hợp. Khách hàng vui lòng gửi quy cách (độ dày, bề mặt, khổ, số lượng) để Inox Kim Vĩnh Phú tư vấn và báo giá chính xác.
Giới thiệu chung về cuộn inox 316
Cuộn inox 316 được hình thành từ việc nung nấu theo tỷ lệ các loại quặng như sắt, crome, niken, mangan… Inox 316 là loại inox chứa molypden đạt chuẩn, loại inox này được xếp về mức độ phổ biến sau inox 304.
Cuộn inox 316 là loại thép không gỉ, thuộc dòng Austenitic với đặc tính là chống ăn mòn cao, khả năng chống oxy hóa tốt hơn cả inox 304 ngay cả trong môi trường clorua. Nhờ thành phần molypden 2–3% thêm vào, inox 316 chống ăn mòn clorua tốt hơn hẳn inox 304, đồng thời vẫn giữ tính dẻo, dễ chấn bẻ và uốn thuận lợi cho gia công. Cũng do tính chống chịu oxy hóa tốt nên Inox 316 được sử dụng rất nhiều cho việc sản xuất thiết bị y tế, đồ dùng trong thực phẩm và máy móc chế biến thực phẩm…
Phân loại cuộn inox
Cuộn inox 316 có 2 dạng phân theo mục đích sử dụng:
Cuộn inox 316 công nghiệp
Cuộn inox 316 công nghiệp hay còn gọi là hàng cán nóng: loại inox 316 này được tạo ra từ việc nấu nóng chảy nhiều loại quặng kim loại khác nhau có thành phần chủ yếu là sắt, phế liệu với công thức tỷ lệ theo tiêu chuẩn với nhiệt độ trên 2.200 độ C. Tiếp theo, hỗn hợp nóng chảy này sẽ được đúc thành dạng cuộn nếu có độ dày từ 3.0 mm đến 12.0 mm và dạng tấm nếu có độ dày từ 12.mm trở lên. Cuộn inox sau quy trình nấu nóng chảy trên được gọi là hàng cán nóng, hay còn gọi là cuộn inox công nghiệp.

Cuộn inox 316
Cuộn inox 316 dân dụng
Cuộn inox 316 dân dụng hay còn gọi là hàng cán nguội: Cuộn inox được sử dụng cho mục đích dân dụng thì sẽ dùng hàng cuộn cán nóng đưa vào quy trình cán nguội cán mỏng lại với độ dày từ 0.2mm đến 6.0mm. Sau khi cán mỏng thì các cuộn này sẽ trải qua quá trình ủ lại bằng một lò ủ dài khoảng 150 mét với nhiệt độ khoảng 1500 độ C, để cho inox được khử từ. Ngoài ra, đối với hàng 201 và 304 và inox trở lên mềm hơn, dễ chấn bẻ, mài và chế tạo hơn. Các bề mặt được tạo ra từ công đoạn này là bề mặt No.4, HL, BA, 2B, No.8.

Cuộn inox 316
Các thông số kỹ thuật cuộn inox 316
| Mác thép | SUS 316. Nhóm thép Austenitic (KHÔNG từ tính) |
| Ký hiệu | 316: AISI 316 / UNS S31600 / EN 1.4401 · 316L: AISI 316L / UNS S31603 / EN 1.4404 |
| Tiêu chuẩn | ASTM A240/A240M, JIS, AISI |
| Độ dày | 0.3–12.0mm (cán nguội 0.3–3.0mm, cán nóng 3.0–12.0mm) và các kích thước đặc biệt khác |
| Chiều dài | 1m,2m,2.4m,3m,4m,5m,6m,… |
| Khổ rộng | 1000mm, 1219mm, 1500mm |
| Bề mặt | BA (bóng), 2B (mờ), 8K (gương), HL (xước), No.1 (nhám cán nóng) |
| Xuất xứ | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,… |
| Loại vật tư | Inox Cuộn nguyên liệu |
| Gia công | Cán cắt, laser CNC, chấn CNC, hàn… |
| Trọng lượng | 2–10 tấn/cuộn |
| Tiêu chuẩn đóng gói | PVC + pallet gỗ hoặc theo yêu cầu |
Giải thích một số thông số kỹ trong bảng
Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI… là các tiêu chuẩn được áp dụng khi sản xuất inox. Hiện nay, các nhà sản xuất áp dụng tiêu chuẩn phổ biến là tiêu chuẩn ASTM (của Mỹ).
Bảng thông số trên cho thấy cuộn inox 316/316L phủ rộng độ dày từ 0.3mm (cán nguội, mỏng) đến 12.0mm (cán nóng, dày), với 3 khổ tiêu chuẩn 1000mm, 1219mm và 1500mm.
Bề mặt cuộn inox 316 được chia làm 2 loại sau đây:
- Cuộn inox dân dụng: gồm có các bề mặt BA/2B/HL/No.4/No.8
- Cuộn inox công nghiệp: chỉ gồm bề mặt No.1
Điểm cần lưu ý: bề mặt No.1 chỉ có ở hàng cán nóng (dày 3.0–8.0mm), còn BA, 2B, 8K và HL thuộc hàng cán nguội (mỏng 0.3–3.0mm).
Ví dụ, cuộn inox 316L 2B 0.5mm là quy cách mỏng phổ biến cho dân dụng, còn cuộn inox 316L 2mm khổ lớn 1500mm phù hợp cho xén biên và gia công tấm lớn. Khách hàng cần quy cách hoặc khổ ngoài tiêu chuẩn trên có thể liên hệ Inox Kim Vĩnh Phú để được tư vấn.

Bề mặt của cuộn inox
Trong đó ký hiệu:
- 2B là bề mặt mờ.
- BA là bề mặt bóng.
- HL là bề mặt xước dài.
- NO4 là bề mặt xước mịn.
- NO1 có độ nhám nhất định, sờ tay lên bề mặt tấm inox có thể cảm nhận được.
- NO8 (8k) bề mắt sáng như gương
Độ dày của inox cuộn 316 từ 0.3mm đến 12.0mm và được phân loại như sau:
- Cuộn inox 316 dân dụng có độ dày phổ biến từ 0.2mm đến 3.0mm
- Cuộn inox 316 công nghiệp có độ dày phổ biến từ 3.0mm đến 12.0mm
Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1500mm. Để mua các cuộn inox 316 có khổ rộng khác hãy liên hệ với Inox Kim Vĩnh Phú để được tư vấn và mua hàng.

Cuộn inox
Bảng thành phần hóa học inox cuộn 316/316L
Để biết rõ thành phần và tỷ lệ các nguyên tố hóa học có trong inox 316, mời bạn theo dõi bảng thành phần hóa học (tỷ lệ %) sau
| Inox | C, ≤ | Mn, ≤ | P, ≤ | S, ≤ | Si, ≤ | Cr | Ni | Mo |
| 316 | 0.08 | 2.00 | 0.045 | 0.030 | 1.00 | 16.0-18.0 | 10.0-14.0 | 2.00-3.00 |
| 316L | 0.03 | 2.00 | 0.045 | 0.030 | 1.00 | 16.0-18.0 | 10.0-14.0 | 2.00-3.00 |
Nguồn: Tổng hợp từ tiêu chuẩn ASTM A240/A240M và dữ liệu kỹ thuật inox 316/316L của Outokumpu Stainless Steel.
Khác biệt chính giữa 316 và 316L nằm ở hàm lượng carbon: 316 có C ≤0.08%, còn 316L (Low Carbon) chỉ có C ≤0.03%. Hàm lượng carbon thấp giúp 316L giảm hiện tượng kết tủa carbide ở vùng hàn, từ đó giữ khả năng chống ăn mòn tốt hơn sau hàn. Nếu hạng mục cần hàn nhiều hoặc yêu cầu chống ăn mòn sau hàn cao, 316L là lựa chọn an toàn hơn. Nếu không có hàn hoặc cần độ bền cơ học hơi cao hơn, 316 đáp ứng tốt.
Cả hai mác đều chứa molypden 2–3%, đây là nguyên tố tạo nên khả năng chống ăn mòn clorua vượt trội hơn so với inox 304.
⇒ Xem chi tiết tại: So sánh inox 316 và 316L: Thành phần, đặc tính, ứng dụng
Ứng dụng của cuộn inox 316
Cuộn inox 316 có nhiều đặc tính vượt trội như độ cứng, độ bền cao, không gỉ sét, khả năng chống ăn mòn rất cao (cao hơn Inox 304) và có thể chịu nhiệt tốt (870°C liên tục, 925°C gián đoạn theo tiêu chuẩn AISI),… nên cuộn inox thường được gia công thành vật liệu sử dụng trong các công trình yêu cầu cao về độ bền, tuổi thọ, chịu được môi trường khắc nghiệt,… Bạn có thể xem một số ứng dụng của cuộn inox 316 dưới đây:
- Sử dụng cho việc chế tạo những hệ thống máy móc chế biến thủy sản, thực phẩm, xoong nồi.

Hình minh họa: Dây chuyền chế biến hải sản bằng inox
- Inox 316 được dùng phổ biến nhất trong ngành sản xuất dụng cụ y tế

Hình minh họa: Dụng cụ y tế bằng inox
- Ngoài ra có thể sử dụng để cán sóng để lợp mái xưởng, làm máng xối cho những công trình sản xuất mà có nhiều hóa chất như: sản xuất phân bón, nhà máy sản xuất hóa chất…



>> Xem video về gia công máng xối inox tại Inox Kim Vĩnh Phú:
- Sản xuất lan can, trụ kính inox cho những công trình dân dụng hay công cộng thuộc những vùng giáp biển, có nhiều hơi nước mang muối, dễ ẩm và là môi trường dễ bị oxi hóa cao.

Anh minh họa: Lan can inox gần bờ biển
Bảng giá cuộn inox 316
Hiện nay, giá cuộn inox 316 dao động từ 130.000 đến 140.000 đồng/kg tùy thuộc vào độ dày, bề mặt (2B, BA, No.1), xuất xứ và khối lượng đơn hàng.
Inox Kim Vĩnh Phú bảng giá inox cuộn 316 để khách hàng tham khảo từ đó có thể dự toán nguyên vật liệu cho công trình của khách hàng. Dưới đây là bảng giá chi tiết được cập nhật theo thị trường.
Quy cách – Độ dày | Inox 316 (vnđ/kg) |
|---|---|
Khổ 1200up |
|
| Bề mặt 8K - BA | |
| 0.4 | 135.000 |
| 0.5 | 135.000 |
| 0.6 | 135.000 |
| 0.8 | 132.000 |
| 1.0 | 132.000 |
| 1.2 | 132.000 |
| 1.5 | 132.000 |
| 2.0 | 132.000 |
| 2.5 | 132.000 |
| 3.0 | 132.000 |
| Bề mặt 2B | |
| 0.4 | 135.000 |
| 0.5 | 135.000 |
| 0.6 | 135.000 |
| 0.8 | 132.000 |
| 1.0 | 132.000 |
| 1.2 | 132.000 |
| 1.5 | 132.000 |
| 2.0 | 132.000 |
| 2.5 | 132.000 |
| 3.0 | 132.000 |
| Inox bề mặt Sọc HL – NO.4 | |
| 0.6 | 140.000 |
| 0.8 | 139.000 |
| 1.0 | 139.000 |
| 1.2 | 139.000 |
| 1,5 | 139.000 |
| Inox bề mặt No.1 | |
| 5.0×3000 | 130.000 |
| 5.0×6000 | 130.000 |
| 6.0×3000 | 130.000 |
| 6.0×6000 | 130.000 |
| 8.0×3000 | 130.000 |
| 8.0×6000 | 130.000 |
| 10.0×3000 | 130.000 |
| 10.0×6000 | 130.000 |
| Inox bề mặt nhám No.1 | |
| 1.8 (cuộn) | |
| 2.5 (cuộn) | |
| 3.0 (cuộn) | |
| 4.0 (cuộn) | |
| 5.0 x 3000 (cuộn/tấm) | 130.000 |
| 5.0 x 6000 (cuộn/tấm) | 130.000 |
| 6.0 x 3000 (cuộn/tấm) | 130.000 |
| 6.0 x 6000 (cuộn/tấm) | 130.000 |
| 8.0 x 3000 (tấm) | 130.000 |
| 8.0 x 6000 (tấm) | 130.000 |
| 10.0 x 3000 (tấm) | 130.000 |
| 10.0 x 6000 (tấm) | 130.000 |
Cập nhật: 22 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá vật tư inox trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.
Liên hệ mua inox cuộn 316 chất lượng
Cuộn inox 316 đem đến nhiều ứng dụng cho cả công nghiệp và dân dụng. Nếu bạn chưa biết bên mua cuộn inox 316 ở đâu thì có thể tham khảo Inox Kim Vĩnh Phú. Chúng tôi chuyên cung cấp và phân phối các nguyên vật liệu được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà sản xuất uy tín từ nước ngoài.
Với hơn 15 năm kinh nghiệm, Inox Kim Vĩnh Phú luôn cố gắng tìm được nhiều giải pháp để nâng cao giá trị cho sản phẩm, công trình, giảm giá thành sản xuất… Đem đến những lợi ích tốt cho quý khách hàng. Liên hệ ngay với chúng tôi qua các số điện thoại để được tư vấn.
Ngoài ra, Inox Kim Vĩnh Phú còn cung cấp dịch vụ gia công inox tấm giúp khách hàng tiết kiệm chi phí và thời gian. Các dịch vụ gia công cuộn, tấm inox của chúng tôi chủ yếu là bằng công nghệ cnc hiện đại như: máy cắt cnc laser công suất lớn, máy bào V, máy chấn cnc, robot hàn mig, tích, laser…
Hệ thống máy CNC hiện đại tại Inox Kim Vĩnh Phú

Máy xả cuộn inox

Máy cắt inox sau khi xả cuộn

Máy chấn CNC lớn – nhỏ

Máy bào rãnh chữ V

Máy cắt laser CNC

Hàn inox trên các máy hàn
Chúng tôi có thể gia công phục vụ đa ngành nghề từ công nghiệp tới dân dụng và cả mảng trang trí cao cấp. Để sử dụng dịch vụ gia công này, quý khách có thể gửi bản vẽ và các yêu cầu cơ bản để đội ngũ kinh doanh, kỹ thuật Kim Vĩnh Phú có thể hỗ trợ và thực hiện.
Câu hỏi thường gặp
-
1. Khi nào nên chọn 316L thay vì 316 cho hạng mục hàn?
Nên chọn 316L khi hạng mục cần hàn nhiều hoặc yêu cầu chống ăn mòn sau hàn cao, vì 316L có carbon thấp hơn (C ≤0.03% vs ≤0.08%) giúp giảm kết tủa carbide ở vùng hàn. Nếu không hàn hoặc cần độ bền cơ học hơi cao hơn, 316 đáp ứng tốt.
-
2. Cuộn inox 316 có từ tính không?
Không. Inox 316 thuộc nhóm austenitic, không nhiễm từ. Nếu cuộn inox 316 có từ tính, có thể là sai mác hoặc bị biến dạng nguội nặng.
-
3. Mua cuộn inox 316 ở đâu uy tín?
Inox Kim Vĩnh Phú phân phối cuộn inox 316/316L nhập khẩu, có CO/CQ theo từng lô hàng, dịch vụ gia công CNC và tư vấn kỹ thuật. Liên hệ hotline 0981 776 847 để được báo giá.












