Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:
- XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
- DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Ống inox công nghiệp
Hiển thị tất cả 12 kết quả
Ống inox công nghiệp là ống thép không gỉ dạng tròn rỗng ruột, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312 và JIS G3459. Phân thành ống đúc (seamless) và ống hàn (welded) với mác 304, 316, 201, đường kính phi 21–273mm, độ dày SCH5–SCH80, ứng dụng trong dẫn chất lỏng, khí và kết cấu công nghiệp.
Inox Kim Vĩnh Phú chuyên cung cấp ống inox công nghiệp được nhập từ các nhà máy uy tín với giá thành tốt, chất lượng. Liên hệ ngay phòng kinh doanh của chúng tôi để được tư vấn và báo giá.
Giới thiệu ống inox công nghiệp
Ống inox công nghiệp là loại ống được làm từ thép không gỉ (SUS 304, SUS 316, SUS 201) có hình dáng tròn, rỗng ruột, sản xuất theo dây chuyền hiện đại tại các nhà máy uy tín. Sản phẩm đa dạng kích thước từ phi 21.34 đến phi 273mm (DN15–DN250), độ dày theo tiêu chuẩn SCH5 đến SCH80, gồm hai loại chính là ống đúc (seamless) và ống hàn (welded).
Ống inox công nghiệp được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống dẫn chất lỏng, khí, bồn chứa hóa chất, kết cấu xây dựng và thiết bị công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A312, JIS G3459.

Ống inox công nghiệp tại Inox Kim Vĩnh Phú
Đặc tính kỹ thuật ống inox công nghiệp
Ống inox công nghiệp được làm từ mác thép không gỉ 304, 316 và 201, với thành phần hóa học, thông số cơ tính và dung sai kích thước tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A312 và ASTM A999/A1016. Đặc tính nổi bật gồm khả năng chống ăn mòn, độ bền kéo cao và độ giãn dài tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hệ thống công nghiệp.
| Thông số | 201 | 316 | 304 |
| Cr (%) | 16–18 | 16–18 | 18-20 |
| Ni (%) | 3.5–5.5 | 10–14 | 8–10.5 |
| Mo (%) | — | 2–3 | — |
| Mn (%) | 5.5–7.5 | — | — |
| Rm (MPa) | ≥515 | ≥515 | ≥515 |
| Rp0.2 (MPa) | ≥260 | ≥205 | ≥205 |
| A (%) | ≥40 | ≥40 | ≥40 |
| Độ cứng (HB) | ≤241 | ≤217 | ≤201 |
Thành phần hóa học
- Nguyên tố Cr tạo lớp màng thụ động bảo vệ bề mặt, giúp ống chống ăn mòn.
- Ni tăng độ dẻo dai và khả năng chịu lực.
- Mo trong mác 316 cải thiện khả năng chống ăn mòn rỗ, phù hợp môi trường hóa chất và biển.
- Mn trong mác 201 thay thế một phần Ni để giảm chi phí, nhưng khả năng chống ăn mòn thấp hơn 304 và 316.
Thông số cơ tính
Ống inox công nghiệp mác 304, 316 và 201 có:
- Độ bền kéo (Rm) ≥515 MPa, độ giãn dài (A) ≥40%, theo tiêu chuẩn ASTM A312.
- Giới hạn chảy (Rp0.2) đạt ≥205 MPa cho mác 304 và 316, ≥260 MPa cho mác 201.
- Độ cứng dao động từ ≤201 HB (304) đến ≤241 HB (201).
Nhờ độ bền kéo ≥515 MPa và độ giãn dài ≥40%, ống inox công nghiệp chịu được áp lực hệ thống, sốc nhiệt và rung động trong vận hành lâu dài.
Mác 316 ưu thế hơn 304 trong môi trường hóa chất nhờ thêm 2–3% molybden. Mác 201 có giới hạn chảy ≥260 MPa cao hơn 304 và 316 nhờ hàm lượng mangan và nito, nhưng độ cứng ≤241 HB cao hơn nên dẻo dai kém hơn. Khách hàng nên chọn mác dựa trên điều kiện môi trường thực tế thay vì chỉ nhìn giá thành.
Dung sai kích thước
Dung sai kích thước ống inox công nghiệp: ±0.5% đường kính ngoài (OD), ±10% độ dày thành, ±5mm chiều dài, theo tiêu chuẩn ASTM A999/A1016.
Dung sai ảnh hưởng đến khớp nối và độ kín khi lắp đặt hệ thống ống. Khách hàng nên xác nhận dung sai cụ thể với nhà cung cấp trước khi đặt hàng cho công trình yêu cầu độ chính xác cao.
Tiêu chuẩn SCH + bảng tra SCH10/40/80
Tiêu chuẩn SCH (Schedule) quy định độ dày thành ống theo đường kính, dựa trên ASME B36.10M và B36.19M. Các SCH phổ biến: SCH10 (mỏng), SCH40 (tiêu chuẩn), SCH80 (dày, chịu áp lực cao).
| Đường kính (DN) | OD (mm) | SCH10 (mm) | SCH40 (mm) | SCH80 (mm) |
| DN15 | 21.34 | 1.73 | 2.77 | 3.73 |
| DN20 | 26.67 | 2.11 | 2.87 | 3.91 |
| DN25 | 33.40 | 2.41 | 3.38 | 4.55 |
| DN40 | 48.26 | 2.77 | 3.68 | 5.08 |
| DN50 | 60.33 | 2.77 | 3.91 | 5.54 |
| DN80 | 88.90 | 3.05 | 5.49 | 7.62 |
| DN100 | 114.30 | 3.05 | 6.02 | 8.56 |
Tùy vào áp lực chất lỏng hoặc khí bên trong hệ thống, khách hàng chọn độ dày thành ống cho phù hợp:
- SCH10 cho hệ thống áp lực thấp như dẫn nước, thông gió;
- SCH40 cho hệ thống áp lực tiêu chuẩn;
- SCH80 cho hệ thống áp lực cao như hóa chất, dầu khí.
Nếu chưa xác định được SCH cần thiết, quý khách vui lòng liên hệ Inox Kim Vĩnh Phú để được tư vấn chọn đúng loại.
Phân loại ống inox công nghiệp
Nếu phân loại ống inox công nghiệp theo cách sản xuất thì có 2 loại đó là:
- Ống inox hàn công nghiệp
- Ống inox đúc công nghiệp
Ống đúc (seamless) được sản xuất bằng cán nóng không mối hàn, chịu áp lực cao, phù hợp hệ thống áp lực. Ống hàn (welded) được hàn từ tấm cuộn, chi phí thấp hơn, phù hợp ứng dụng thông thường. Cả hai loại đều tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A312.
| Tiêu chí | Ống đúc (seamless) | Ống hàn (welded) |
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng từ phôi đặc, không mối hàn | Cuộn tấm + hàn dọc |
| Đường kính | Thường phi 8-219mm | Đa dạng phi 8-610mm |
| Độ dày | Đồng đều, dày hơn | Linh hoạt, mỏng hơn |
| Ứng dụng | Hệ thống áp lực cao, hóa chất, dầu khí | Kết cấu, dẫn nước, thông gió |
| Mức giá | Cao hơn | Thấp hơn |

Các loại ống inox công nghiệp
Còn nếu phân loại ống inox công nghiệp theo mác thép thì ta có các loại sau:
Bảng quy cách ống inox công nghiệp
| Mác thép: | SUS 304 , 201, 316 |
| Tiêu chuẩn: | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Tiêu chuẩn độ dày: | SCH5, SCH10, SCH30, SCH40, SCH80,… |
| Đường kính | Phi 21.34 đến phi 273.05 (DN15 - DN250) |
| Độ dày | 2.0 – 5.0mm |
| Chiều dài: | 6000mm |
| Bề mặt: | 2B, No.1 |
| Loại ống: | Hàn, đúc |
| Xuất xứ: | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,… |
| Ứng dụng: | Được ứng dụng vào thiết bị công nghiệp, công trình xây dựng, trang trí nội thất, bồn chứa hóa chất,.. |
| Gia công: | Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng |
| Loại vật tư: | Ống inox |
| Khả năng cung cấp: | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói: | Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu |
Bảng trọng lượng của ống inox công nghiệp
Dưới đây là bảng trọng lượng ống inox công nghiệp tiêu chuẩn ASTM A312.
Phi | Inch | Độ dày (mm) / Trọng lượng (kg) |
||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ø | 1.8 | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | 6.0 | 7.0 | 8.0 | 9.0 | 10.0 | |
| 21.34 | 1/2" | 5.3 | 5.8 | 7.0 | ||||||||||
| 26.67 | 3/4" | 6.7 | 7.4 | 9.0 | ||||||||||
| 33.4 | 1" | 8.5 | 9.4 | 11.5 | 13.6 | 15.6 | ||||||||
| 42.16 | 1-1/4" | 10.9 | 12.0 | 14.8 | 17.6 | 20.2 | 22.8 | |||||||
| 48.26 | 1-1/2" | 12.5 | 13.8 | 17.1 | 20.3 | 23.4 | 26.5 | 29.4 | ||||||
| 60.3 | 2" | 15.7 | 17.4 | 22.8 | 27.1 | 31.4 | 33.7 | 39.6 | ||||||
| 73.03 | 2-1/2" | 19.2 | 21.2 | 26.3 | 31.3 | 36.4 | 41.3 | 46.1 | 50.8 | |||||
| 88.9 | 3" | 23.4 | 26.0 | 32.3 | 38.5 | 44.7 | 50.7 | 56.7 | 62.7 | |||||
| 101.6 | 3-1/2" | 26.8 | 29.8 | 37.0 | 44.2 | 51.0 | 58.3 | 65.3 | 72.2 | |||||
| 114.3 | 4" | 30.3 | 33.6 | 41.8 | 49.9 | 57.9 | 65.9 | 73.8 | 81.7 | |||||
| 141.3 | 5" | 51.8 | 62.0 | 72.1 | 82.1 | 92.0 | 101.8 | 121.3 | ||||||
| 168.3 | 6" | 74.1 | 86.2 | 98.2 | 110.1 | 122.0 | 145.5 | |||||||
| 219.08 | 8" | 96.9 | 112.7 | 128.5 | 144.3 | 159.9 | 191.0 | 221.1 | 252.3 | |||||
| 355.6 | 14" | 210.1 | 236.1 | 261.9 | 313.4 | 364.6 | 415.5 | 466.0 | 516.3 | |||||
Công thức tính trọng lượng ống inox công nghiệp:
W = (OD − WT) × WT × 0.02466** (kg/m)
Trong đó: OD = đường kính ngoài (mm), WT = độ dày thành (mm), 0.02466 = hệ số thép không gỉ.
Ví dụ: Ống inox công nghiệp phi 60.33, độ dày 2mm → W = (60.33 − 2) × 2 × 0.02466 = **2.906 kg/m.
Khách hàng có thể dùng công thức này để ước tính trọng lượng cho đơn hàng lớn, từ đó tính chi phí vận chuyển và tải trọng kết cấu.
Ứng dụng của ống công nghiệp
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Ống inox 304 được dùng trong hệ thống dẫn nước tinh khiết, sữa, bia, nước giải khát nhờ bề mặt trơn, không sinh cặn, dễ vệ sinh.
- Công nghiệp hóa chất và dầu khí: Ống inox 316 chịu môi trường axit, kiềm và nước biển nhờ Mo 2–3%, dùng trong bồn chứa hóa chất, đường ống dẫn dầu.
- Kết cấu xây dựng: Ống inox công nghiệp làm cột chống, giá đỡ, lan can, khung kết cấu trong công trình yêu cầu thẩm mỹ và chống rỉ.
- Hệ thống HVAC và thông gió: Ống phi trung bình dùng làm đường dẫn khí, hút bụi, thông gió nhà xưởng.
- Gia công cơ khí và chế tạo máy: Ống inox làm nguyên liệu gia công thành máng xối, tấm sàn grating, trụ kính, bồn trộn theo yêu cầu.

Ứng dụng của ống công nghiệp
Bảng giá ống inox công nghiệp
Hiện nay, giá ống inox công nghiệp dao động từ 48.000 đến 94.000đ/kg tùy thuộc vào mác thép, đường kính, độ dày và chủng loại hàn/đúc.
Inox Kim Vĩnh Phú cung cấp bảng giá ống inox công nghiệp để khách hàng tham khảo từ đó có thể dự toán nguyên vật liệu cho công trình của khách hàng. Dưới đây là bảng giá chi tiết được cập nhật theo thị trường.
Bảng giá ống inox công nghiệp |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống công nghiệp 304 (VNĐ) | Ống công nghiệp 201 (VNĐ) |
| 21.34 - 76.2 | < 2.6 & > 4.5 | 69.500 | 50.100 |
| 2.6 < D ≤ 4.5 | 68.500 | 48.100 | |
| 88.9 - 141.3 | < 2.6 & > 4.5 | 70.500 | 51.100 |
| 2.6 < D ≤ 4.5 | 69.500 | 49.100 | |
| 168.28 | ≤ 4.5 | 71.500 | 51.100 |
| > 4.5 | 72.500 | ||
| 219.08 | ≤ 4.5 | 73.500 | 53.100 |
| > 4.5 | 74.500 | ||
| [Tham khảo thêm] Giá ống inox dị hình | |||
| 1.22 - 1.5 | 93.200 | ||
| 1.12 - 1.2 | 94.200 | ||
| 1.0 - 1.1 | 94.700 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá ống inox công nghiệp trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.
Câu hỏi thường gặp về ống inox công nghiệp
Ống inox công nghiệp để ngoài trời có bị gỉ không?
Ống inox 304 chống gỉ tốt ngoài trời trong điều kiện bình thường. Ở vùng ven biển hoặc môi trường có clorua, nên chọn mác 316 vì chứa Mo 2–3% giúp chống ăn mòn rỗ. Mác 201 chỉ phù hợp trong nhà hoặc môi trường khô ráo.
Ống inox công nghiệp có hàn nối được không?
Có, ống inox 304 và 316 đều hàn được bằng TIG hoặc MIG. Dùng que hàn cùng mác theo AWS A5.9: ER308 cho ống 304, ER316 cho ống 316. Bảo vệ mối hàn bằng khí argon để tránh oxy hóa.
Ống inox công nghiệp mua nguyên cây 6m hay được cắt theo yêu cầu?
Ống inox công nghiệp thường bán theo cây tiêu chuẩn 6m. Inox Kim Vĩnh Phú hỗ trợ cắt theo chiều dài yêu cầu cho công trình cần kích thước cụ thể. Khách hàng liên hệ phòng kinh doanh để thỏa thuận điều kiện cắt và số lượng.
Hệ thống ống inox công nghiệp áp lực thấp nên chọn SCH nào để tiết kiệm?
Áp lực thấp nên chọn SCH10 — độ dày thành mỏng hơn, chi phí thấp hơn SCH40 và SCH80. SCH10 đủ cho hệ thống dẫn nước, thông gió không yêu cầu áp lực cao. Khi không chắc, liên hệ để tư vấn SCH phù hợp.
Mua ống inox công nghiệp tại Inox Kim Vĩnh Phú
Nếu bạn đang ở khu vực miền Nam đặc biệt là Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai thì hãy gọi ngay đến số phòng kinh doanh của Inox Kim Vĩnh Phú để được tư vấn và báo giá chính xác về các loại ống inox công nghiệp.
Inox Kim Vĩnh Phú cam kết cung cấp ống inox công nghiệp đạt tiêu chuẩn ASTM A312, có CO/CQ theo lô nhập, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Kho hàng tại Bình Dương sẵn sàng cung ứng số lượng lớn, hệ thống máy CNC hỗ trợ gia công cắt, chấn, hàn theo yêu cầu.
Sản phẩm tương tự: Ống inox trang trí












