Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:
- XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
- DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Cuộn Inox
Hiển thị tất cả 4 kết quả
Cuộn inox là thép không gỉ được cán mỏng thành dải dài, sau đó cuộn tròn lại thành cuộn lớn, phục vụ gia công tiếp thành tấm, dải hoặc nguyên liệu cho nhiều quy cách sản xuất. Khác với tấm inox đã cắt sẵn theo khổ, cuộn inox giữ nguyên trạng thái cuộn để tối ưu vận chuyển và cắt theo kích thước cần.
Bài viết này giúp người đọc hiểu cuộn inox là gì, phân biệt bốn mác phổ biến (304, 316, 201, 430), đọc đúng quy cách cán nóng và cán nguội, nhận biết các loại bề mặt, tính trọng lượng, và quan trọng nhất là chọn được mác phù hợp với môi trường sử dụng.
Cuộn inox là gì?
Cuộn inox (thép cuộn không gỉ) là thép không gỉ được cán mỏng thành dải liên tục, cuộn tròn lại thành cuộn lớn với nhiều độ dày và bề mặt khác nhau. Vật liệu này là bán thành phẩm quan trọng, phục vụ cắt thành tấm, dải hoặc gia công tiếp theo yêu cầu.
Trong thực tế, cuộn inox còn được gọi là thép cuộn không gỉ, inox cuộn, hoặc cuộn SUS. Đều chỉ cùng một vật liệu. Đặc điểm khiến cuộn inox được ưa chuộng là sự cân bằng giữa ba yếu tố: bền cơ học, chống ăn mòn và linh hoạt quy cách. Cuộn lớn có thể cắt ra nhiều kích thước tấm khác nhau, giúp tối ưu hao hụt vật liệu.
Tuy nhiên, không phải cuộn inox nào cũng như nhau. Tùy theo mác thép và bề mặt, mức độ chống ăn mòn và giá thành sẽ khác nhau. Đây là lý do quan trọng nhất cần chọn loại theo đúng nhu cầu, thay vì chọn theo giá thấp nhất hay theo thói quen cũ.
Cuộn inox có đặc điểm chung: chống ăn mòn tốt nhờ lớp crôm tự bảo vệ bề mặt, bền cơ học, dễ gia công cắt, chấn, hàn, và thẩm mỹ cao. Độ dày dao động từ 0,3mm (cán nguội) đến 12mm (cán nóng), khổ phổ biến 1000-1524mm, ống lõi ID 508 hoặc 610mm.
Phân loại cuộn inox theo mác
| Cuộn inox 304 | Cuộn inox 304 là loại được sử dụng phổ biến nhất hiện nay với thành phần hóa học tối thiểu 18% Crom và 8% Niken. Inox cuộn 304 sở hữu một số đặc tính như chống ăn mòn, có khả năng chịu được nhiệt độ cao, độ dẻo cao,... |
| Cuộn inox 201 | Inox cuộn 201 là dòng sản phẩm thuộc hợp kim thép không gỉ với 16 - 18% Crom và 3.5 - 5.5% Niken. Cuộn inox 201 thường được sử dụng để gia công thành các sản phẩm gia dụng, trang trí nội thất hay ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp. |
| Cuộn inox 316 | Cuộn inox 316/316L có khả năng chống ăn mòn và có độ bền vượt trội, có thể được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt và đặc thù. Đây được xem là dòng sản phẩm cao cấp, có giá thành cao, cao hơn cả cuộn inox 304 với chất lượng và tính thẩm mỹ cao hơn. |
| Cuộn inox 430 | Cuộn inox 430 có tính chất kháng ăn mòn tốt, có độ cứng và có độ bền cao. Tuy nhiên chúng có độ dẻo, độ bóng thấp hơn so với các loại cuộn inox khác và không chịu được tác động từ môi trường nhiệt độ cao |
Quy cách & tiêu chuẩn cuộn inox
Cuộn inox được phân thành hai nhóm quy cách chính: cán nóng (HR) và cán nguội (CR), với độ dày, bề mặt và khổ khác nhau.
- Cuộn inox dân dụng (cán nguội): Cuộn inox cán nguội (CR) có độ dày từ 0,3-3mm, bề mặt 2B hoặc BA, khổ phổ biến 1000-1524mm. CR phù hợp cho ứng dụng trang trí, nội thất, thiết bị, gia công cắt thành tấm mỏng. Quy cách CR cho ra bề mặt sáng hơn, mịn hơn so với HR.
- Cuộn inox công nghiệp (cán nóng): Cuộn inox cán nóng (HR) có độ dày từ 2-12mm, bề mặt No.1 (nhám mờ), khổ phổ biến 1000-1524mm, ống lõi ID 508 hoặc 610mm. HR phù hợp cho ứng dụng công nghiệp nặng, kết cấu, gia công cơ khí.

Cuộn inox
Tiêu chuẩn kỹ thuật cuộn inox
| Mác thép | SUS 304, SUS 316, SUS 430, SUS 201 |
| Tiêu chuẩn | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Khổ rộng | 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm |
| Bề mặt | 2B/BA/HL (Hairline)/ No.1/ No.8/No.4 |
| Xuất xứ | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,… |
| Loại vật tư | Inox tấm nguyên liệu |
| Gia công | Cung cấp theo kích cỡ đặt hàng |
| Khả năng cung cấp | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói | Bao gồm PVC, pallet gỗ, hoặc như bạn yêu cầu |
Cuộn inox tại Inox Kim Vĩnh Phú tham chiếu các tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A240 (tiêu chuẩn Mỹ cho tấm/cuộn inox dạng phẳng), JIS G4304 (cán nóng) và JIS G4305 (cán nguội) của Nhật Bản, EN 10088 của châu Âu. AISI là hệ ký hiệu mác thép (ví dụ AISI 304), không phải một tiêu chuẩn sản phẩm.
Khi nghiệm thu vật liệu, đơn vị thi công nên đối chiếu mác thép và yêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn áp dụng. Với các đơn hàng cần chứng nhận lô (CO/CQ), bộ phận thu mua nên trao đổi trước để Inox Kim Vĩnh Phú xác nhận theo từng lô hàng cụ thể.
Thành phần hóa học của cuộn inox
Thành phần hóa học là yếu tố quyết định khả năng chống ăn mòn, độ bền và giá của từng mác cuộn inox. Bảng dưới trình bày thành phần chính của bốn mác phổ biến, theo dữ liệu ASTM A240.
| Mác | Nhóm | C, ≤ | Mn, ≤ | Cr | Ni | Mo |
| 304 | Austenitic | 0.08 | 2.00 | 18.0 - 20.0 | 8.0 - 11.0 | – |
| 316 | Austenitic | 0.08 | 2.00 | 16.0 - 18.0 | 10.0 - 14.0 | 2.00 - 3.00 |
| 201 | Austenitic | 0.15 | 5.50 - 7.50 | 16.0 - 18.0 | 3.5 - 5.5 | – |
| 430 | Ferritic | 0.12 | 1.00 | 16.0 - 18.0 | – | – |
Nguồn: ASTM A240/A240M — Standard Specification for Chromium and Chromium-Nickel Stainless Steel Plate, Sheet, and Strip, ASTM International.
Crôm tạo màng bảo vệ bề mặt, giúp chống ăn mòn. Niken ổn định cấu trúc austenitic, tăng độ dẻo và chống ăn mòn. Molubden (chỉ có ở 316) tăng kháng axit và muối. Mangan (cao ở 201) thay thế một phần niken để giảm giá. Carbon thấp (304L, 316L) giúp giảm khử crôm khi hàn.
Nhiệt độ nóng chảy của cuộn inox
Cuộn inox có điểm nóng chảy khoảng từ 1400 - 1530°C (2550 - 2790°F). Bảng dưới đây liệt kê các cấp nhiệt độ nóng chảy khác nhau của thép không gỉ tính bằng độ F (°F) và độ C (°C).
| Loại inox | Điểm nóng chảy (°C) | Điểm nóng chảy (°F) |
| 304, 304L, 304N | 1400 - 1450 | 2550 - 2650 |
| 316, 316L, 316N | 1375-1400 | 2500-2550 |
| 201 | 1400 - 1450 | 2550 - 2650 |
| 430, 430F | 1425 - 1510 | 2600 - 2750 |
Theo tài liệu: Biểu đồ phạm vi nhiệt độ nóng chảy thép không gỉ tại Wayback Machine (Stainless Steel Melting Temperature Range Chart at the Wayback Machine)
Đặc điểm nổi bật của cuộn inox
Giống như bao loại inox khác, cuộn inox có các đặc điểm sau đây:
- Chống ăn mòn tốt: Inox có đặc tính là chống ăn mòn cao, đặc biệt dù tiếp xúc với các loại hóa chất khác nhau trong các ngành công nghiệp như chế biến thực phẩm, dệt nhuộm, khai khoáng,… thì đều chống chịu được.
- Có độ dẻo dai dù ở nhiệt độ thấp: Khi ở nhiệt độ thấp, inox vẫn giữ được độ dẻo dai. Cũng chính vì vậy mà cuộn inox phù hợp với kỹ thuật hàn hiện nay.
- Khả năng chống nứt khi bị ăn mòn
- Chống xói mòn, chống rỗ
- Chống ăn mòn, chống nứt do ứng suất sunfua
Các loại bề mặt của cuộn inox
Cuộn inox có các bề mặt phổ biến sau:
| Loại bề mặt | Đặc điểm |
| HL | Bề mặt được dùng phớt đánh bóng của bề mặt No.4, đặc điểm nhận dạng là các vết xước dọc như sợi tóc theo chiều dài của cuộn inox |
| BA | Bề mặt được làm bóng bằng cách đánh bóng sau khi cán nguội nên có bề mặt gần sáng bóng như gương |
| 2B | Là bề mặt được đánh bóng sáng mờ, đều ở cả 2 mặt, khi nhìn vô sẽ không nhìn rõ được các vật thể |
| No.1 | Bề mặt mờ đen, khi sờ vào thì nhám như da cam, được tạo thành nhờ hóa chất và được ủ sau giai đoạn cán nóng |
| No.4 | Bề mặt được gia công đánh bóng với mật độ 150 - 180 mesh, khi nhìn có thể thấy các đường xước mịn ngắn nhỏ không theo một chiều nhất định |
| No.8 | Bề mặt bóng gương, có độ phản chiếu, phản xạ ánh sáng, khi soi thì nhìn rõ các vật thể như gương |

Bề mặt của cuộn inox
Bảng giá cuộn inox tại Kim Vĩnh Phú
Hiện nay, giá cuộn inox dao động từ 45.000 đến hơn 130.000 đồng/kg tùy thuộc vào mác thép, độ dày, bề mặt, khổ, số lượng và thời điểm thị trường.
Inox Kim Vĩnh Phú cung cấp bảng giá cuộn inox để khách hàng tham khảo từ đó có thể dự toán nguyên vật liệu cho công trình của khách hàng. Dưới đây là bảng giá chi tiết được cập nhật theo thị trường.
Quy cách/ Độ dày | Inox 201(vnđ/kg) | Inox 304 (vnđ/kg) | Inox 316 (vnđ/kg) | Inox 430 (vnđ/kg) |
|||||
Khổ 1000 | Khổ 1240 | Khổ 1500 | Khổ 1000 | Khổ 1240 | Khổ 1500 | Khổ 1200up | Khổ 1240 |
||
| Inox bề mặt 8K - BA | |||||||||
| 0.4 | 51.500 | 49.500 | 75.000 | 45.000 | |||||
| 0.5 | 49.000 | 47.000 | 74.000 | 45.000 | |||||
| 0.6 | 48.000 | 46.000 | 73.500 | 45.000 | |||||
| 0.7 | 46.500 | 44.500 | 145.000 | 43.000 | |||||
| 0.8 | 46.500 | 44.000 | 73.000 | 72.000 | |||||
| 1.0 | 45.500 | 43.500 | 72.000 | 71.000 | 145.000 | 43.000 | |||
| 1.2 | 45.500 | 43.500 | 71.000 | 145.000 | 43.000 | ||||
| 1.5 | 45.500 | 43.500 | 71.000 | 145.000 | 43.000 | ||||
| 2.0 | 47.000 | 45.000 | 145.000 | 43.000 | |||||
| 3.0 | 46.000 | 147.000 | 43.000 | ||||||
| Inox bề mặt 2B | |||||||||
| 0.4 | 48.000 | 46.000 | 72.000 | 135.000 | 43.000 | ||||
| 0.5 | 46.500 | 44.500 | 72.000 | 71.000 | 72.000 | 135.000 | 43.000 | ||
| 0.6 | 45.500 | 43.500 | 71.500 | 70.500 | 71.500 | 135.000 | 43.000 | ||
| 0.8 | 43.500 | 41.500 | 70.000 | 69.000 | 70.000 | 132.000 | 41.000 | ||
| 1.0 | 43.000 | 41.000 | 69.500 | 68.500 | 69.500 | 132.000 | 41.000 | ||
| 1.2 | 43.000 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | ||
| 1.5 | 43.000 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | ||
| 2.0 | 43.000 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | ||
| 2.5 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | |||
| 3.0 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | |||
| Inox bề mặt Sọc HL – NO.4 | |||||||||
| 0.6 | 47.000 | 45.000 | 76.500 | 73.500 | 140.000 | 46.000 | |||
| 0.8 | 45.000 | 43.000 | 74.500 | 71.500 | 139.000 | 46.000 | |||
| 1.0 | 44.500 | 42.500 | 74.000 | 71.000 | 139.000 | 46.000 | |||
| 1.2 | 44.500 | 42.500 | 73.000 | 70.000 | 139.000 | 46.000 | |||
| 1.5 | 44.500 | 42.500 | 73.000 | 70.000 | 139.000 | 46.000 | |||
| Inox bề mặt nhám No.1 | No.1 J2 | No.1 J1 | No.1 J3 | Inox bề mặt nhám No.1 | |||||
| 1.8 (cuộn) | 40.500 | ||||||||
| 2.5 (cuộn) | 39.500 | ||||||||
| 3.0 (cuộn) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | ||||||
| 4.0 (cuộn) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | ||||||
| 5.0 x 3000 (cuộn/tấm) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | 58.000 | 130.000 | 40.000 | |||
| 5.0 x 6000 (cuộn/tấm) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | 58.000 | 130.000 | 40.000 | |||
| 6.0 x 3000 (cuộn/tấm) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | 58.000 | 130.000 | 40.000 | |||
| 6.0 x 6000 (cuộn/tấm) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | 58.000 | 130.000 | 40.000 | |||
| 8.0 x 3000 (tấm) | 43.000 | 40.000 | 59.000 | 130.000 | 40.000 | ||||
| 8.0 x 6000 (tấm) | 43.000 | 40.000 | 59.000 | 130.000 | 40.000 | ||||
| 10.0 x 3000 (tấm) | 43.000 | 40.000 | 60.000 | 130.000 | 40.000 | ||||
| 10.0 x 6000 (tấm) | 43.000 | 40.000 | 60.000 | 130.000 | 40.000 | ||||
Cập nhật: 18 Tháng 8, 2026
Lưu ý: Bảng giá inox trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.
Ứng dụng của cuộn inox
Cuộn inox có các ứng dụng phổ biến sau:
- Xả cuộn inox thành tấm: Các cuộn inox sẽ được hệ thống máy móc xả cuộn và cán phẳng, sau đó cắt những tấm inox theo kích thước mà khách hàng yêu cầu.
- Gia công thành các máng xối giúp thoát nước hiệu quả và bảo vệ cho phần mái của nhà xưởng, xí nghiệp, nhà máy.
- Gia công cuộn inox thành các tấm grating làm bậc cầu thang, bậc sàn cho cầu dân sinh, làm hàng rào quây chắn các khu vực nguy hiểm
- Gia công cắt và chắn tạo ra các thanh la inox, thanh v inox phục vụ trong ngành xây dựng
- Các cuộn inox được gia công cắt CNC laser thành các tấm vách ngăn phòng với hoa văn độc đáo
- Chế tạo thành các thiết bị và đồ dùng gia dụng trong ngành thực phẩm và chế biến đồ uống.
- Dùng cho nhà máy hóa chất, hóa dầu, chế biến khoáng sản
- Dùng trong công nghiệp đóng tàu
- Cắt và hàn thành các biển hiệu, biển quảng cáo
- Dùng làm mối hàn để tránh sự xói mòn
Mua cuộn inox ở đâu uy tín và chất lượng?
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp các loại inox cuộn nói riêng và các loại vật tư inox nói chung thì hãy tham khảo Inox Kim Vĩnh Phú. Inox Kim Vĩnh Phú với hơn 20 năm kinh nghiệm trong cung cấp vật tư inox và gia công inox theo yêu cầu nổi tiếng uy tin tại khu vực Bình Dương, TPHCM và trên toàn quốc.
Nguyên vật liệu inox tại Inox Kim Vĩnh Phú được khách hàng đánh giá cao về chất lượng vì tất cả đều được nhập khẩu chính hãng từ các thương hiệu có uy tín trên thế giới. Không những thế, bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi sản phẩm có đầy đủ giấy tờ, chứng minh về nguồn gốc, xuất xứ và chứng minh là đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
Với lợi thế là đơn vị nhập khẩu trực tiếp nguyên vật liệu nên giá thành phẩm, bán thành phẩm luôn cạnh tranh hơn so với thị trường. Và đây cũng chính là một trong những yếu tố khiến cho khách hàng lựa chọn Inox Kim Vĩnh Phú là đơn vị cung cấp cuộn inox và các loại vật tư inox khác.
Hãy liên hệ trực tiếp với Inox Kim Vĩnh Phú qua số Hotline: 0981 776 847 để được tư vấn và đặt hàng nhanh chóng nhất.




