Tấm inox 304 dày 2mm nặng khoảng 15,86 kg/m², tương đương khoảng 31,72 kg/tấm 1000×2000mm hoặc 47,2 kg/tấm 1220×2440mm. Về giá, tấm inox 304 dày 2mm thường được báo theo kg hoặc theo tấm, tùy bề mặt 2B, BA, HL/No.4, 8K, khổ tấm, xuất xứ, số lượng mua và yêu cầu cắt gia công. Vì giá inox thay đổi theo thị trường, khách hàng nên dùng bảng giá trong bài để tham khảo và liên hệInox Kim Vĩnh Phú để được báo giá chính xác theo quy cách cần dùng.
Nội dung bài viết
- 1. Thông tin chung về tấm inox 304 dày 2mm
- 2. Tấm inox 304 dày 2mm nặng bao nhiêu?
- 3. Tấm inox 304 dày 2mm giá bao nhiêu?
- 4. Các loại tấm inox 304 dày 2mm
- 5. Ưu điểm của inox tấm 304 dày 2mm
- 6. Ứng dụng của inox tấm 304 dày 2mm
- 7. Mua và gia công inox tấm 304 2mm ở đâu?
- 8. Câu hỏi thường gặp về tấm inox 304 dày 2mm
1. Thông tin chung về tấm inox 304 dày 2mm
Tấm inox 304 dày 2mm là một loại tấm thép không gỉ được làm từ hợp kim inox chứa 18% crom và 8% nickel, bên cạnh đó còn có một số nguyên tố khác như: sắt, mangan. Với độ dày 2mm, vật liệu có độ cứng và độ ổn định tốt hơn các dòng tấm mỏng 0.5–1.5mm, nhưng vẫn phù hợp cho các nhu cầu cắt, chấn, hàn và gia công theo kích thước yêu cầu.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tấm inox 304 dày 2mm tại công ty Inox Kim Vĩnh Phú để bạn có thể tham khảo!
| Mác thép | SUS 304/304L |
| Tiêu chuẩn | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Chiều dài | 1m, 2m, 2.4m, 3m, 4m, 5m, 6m… (gia công cắt tấm theo kích thước yêu cầu) |
| Khổ rộng | 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm |
| Bề mặt | 2B/ BA/HL (Hairline)/ No.3/No.4/No.8 |
| Xuất xứ | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,… |
| Loại vật tư | Inox tấm nguyên liệu |
| Gia công | Cung cấp theo kích cỡ đặt hàng |
| Khả năng cung cấp | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói | Bao gồm PVC, pallet gỗ, hoặc như bạn yêu cầu |

Tấm inox 304 dày 2mm
Xem thêm: Thông tin chi tiết tấm inox 304 dày 4mm
2. Tấm inox 304 dày 2mm nặng bao nhiêu?
Tấm inox 304 dày 2mm nặng khoảng 15,860kg trên mỗi 1m2 có quy cách 1000x1000x2mm. Trọng lượng tấm inox 304 dày 2mm được tính theo khối lượng riêng 7930 kg/m3 của mác thép không gỉ SUS 304.
Công thức tính trọng lượng tấm inox 304 = Dày (mm) × Rộng (m) × Dài (m) × 7.93
- Tấm kích thước 1m × 1m × 2mm: khoảng 15,86 kg.
- Tấm kích thước 1m × 1,2m × 2mm: khoảng 19,03 kg.
- Tấm kích thước 1m × 1,5m × 2mm: khoảng 23,79 kg.
- Tấm kích thước 1.000mm × 2.000mm × 2mm: khoảng 31,72 kg.
- Tấm kích thước 1.220mm × 2.440mm × 2mm: khoảng 47,2 kg.
Hướng dẫn cách tính khối lượng inox tấm chi tiết
3. Tấm inox 304 dày 2mm giá bao nhiêu?
Giá tấm inox 304 dày 2mm dao động từ 68.000 – 79.500đ trên 1kg, tùy thuộc kích thước chiều dài và khổ rộng tấm inox cắt thành phẩm.
Bạn có thể tham khảo giá inox 304 tấm 2mm sau đây:
Quy cách/ Độ dày | Inox 201(vnđ/kg) | Inox 304 (vnđ/kg) | Inox 316 (vnđ/kg) | Inox 430 (vnđ/kg) |
|||||
Khổ 1000 | Khổ 1240 | Khổ 1500 | Khổ 1000 | Khổ 1240 | Khổ 1500 | Khổ 1200up | Khổ 1240 |
||
| Inox bề mặt 8K - BA | |||||||||
| 0.4 | 51.500 | 49.500 | 75.000 | 45.000 | |||||
| 0.5 | 49.000 | 47.000 | 74.000 | 45.000 | |||||
| 0.6 | 48.000 | 46.000 | 73.500 | 45.000 | |||||
| 0.7 | 46.500 | 44.500 | 145.000 | 43.000 | |||||
| 0.8 | 46.500 | 44.000 | 73.000 | 72.000 | |||||
| 1.0 | 45.500 | 43.500 | 72.000 | 71.000 | 145.000 | 43.000 | |||
| 1.2 | 45.500 | 43.500 | 71.000 | 145.000 | 43.000 | ||||
| 1.5 | 45.500 | 43.500 | 71.000 | 145.000 | 43.000 | ||||
| 2.0 | 47.000 | 45.000 | 145.000 | 43.000 | |||||
| 3.0 | 46.000 | 147.000 | 43.000 | ||||||
| Inox bề mặt 2B | |||||||||
| 0.4 | 48.000 | 46.000 | 72.000 | 135.000 | 43.000 | ||||
| 0.5 | 46.500 | 44.500 | 72.000 | 71.000 | 72.000 | 135.000 | 43.000 | ||
| 0.6 | 45.500 | 43.500 | 71.500 | 70.500 | 71.500 | 135.000 | 43.000 | ||
| 0.8 | 43.500 | 41.500 | 70.000 | 69.000 | 70.000 | 132.000 | 41.000 | ||
| 1.0 | 43.000 | 41.000 | 69.500 | 68.500 | 69.500 | 132.000 | 41.000 | ||
| 1.2 | 43.000 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | ||
| 1.5 | 43.000 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | ||
| 2.0 | 43.000 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | ||
| 2.5 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | |||
| 3.0 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | |||
| Inox bề mặt Sọc HL – NO.4 | |||||||||
| 0.6 | 47.000 | 45.000 | 76.500 | 73.500 | 140.000 | 46.000 | |||
| 0.8 | 45.000 | 43.000 | 74.500 | 71.500 | 139.000 | 46.000 | |||
| 1.0 | 44.500 | 42.500 | 74.000 | 71.000 | 139.000 | 46.000 | |||
| 1.2 | 44.500 | 42.500 | 73.000 | 70.000 | 139.000 | 46.000 | |||
| 1.5 | 44.500 | 42.500 | 73.000 | 70.000 | 139.000 | 46.000 | |||
| Inox bề mặt nhám No.1 | No.1 J2 | No.1 J1 | No.1 J3 | Inox bề mặt nhám No.1 | |||||
| 1.8 (cuộn) | 40.500 | ||||||||
| 2.5 (cuộn) | 39.500 | ||||||||
| 3.0 (cuộn) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | ||||||
| 4.0 (cuộn) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | ||||||
| 5.0 x 3000 (cuộn/tấm) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | 58.000 | 130.000 | 40.000 | |||
| 5.0 x 6000 (cuộn/tấm) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | 58.000 | 130.000 | 40.000 | |||
| 6.0 x 3000 (cuộn/tấm) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | 58.000 | 130.000 | 40.000 | |||
| 6.0 x 6000 (cuộn/tấm) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | 58.000 | 130.000 | 40.000 | |||
| 8.0 x 3000 (tấm) | 43.000 | 40.000 | 59.000 | 130.000 | 40.000 | ||||
| 8.0 x 6000 (tấm) | 43.000 | 40.000 | 59.000 | 130.000 | 40.000 | ||||
| 10.0 x 3000 (tấm) | 43.000 | 40.000 | 60.000 | 130.000 | 40.000 | ||||
| 10.0 x 6000 (tấm) | 43.000 | 40.000 | 60.000 | 130.000 | 40.000 | ||||
Cập nhật: 22 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá inox trên chỉ mang tính chất tham khảo vì phụ thuộc vào nhiều yếu tố như quy cách, kích thước, nguồn gốc xuất xứ và thời điểm đặt hàng. Để nhận được báo giá chính xác nhất, liên hệ Inox Kim Vĩnh Phú theo số điện thoại 0981 776 847 để được hỗ trợ nhanh nhất.
4. Các loại tấm inox 304 dày 2mm
Tấm inox 304 dày 2mm được chia thành nhiều loại khác nhau căn cứ theo bề mặt của chúng. Khi chọn sản phẩm, khách hàng nên chọn bề mặt theo nhu cầu sử dụng thực tế: cần độ bóng, cần bề mặt mờ dễ dùng, cần vân xước trang trí hay dùng cho hạng mục công nghiệp.
- Bề mặt bóng: gồm BA và No.8/8K. BA có độ bóng sáng, thường dùng cho nhu cầu trang trí phổ thông; No.8/8K có hiệu ứng gương, phù hợp các hạng mục cần độ phản chiếu và thẩm mỹ cao hơn.
- Bề mặt mờ: gồm 2B. Đây là bề mặt mờ bạc, mịn và đồng đều, phù hợp nhiều nhu cầu thông dụng như gia công, ốp che, thiết bị hoặc chi tiết không yêu cầu độ bóng cao.
- Bề mặt xước: gồm HL/Hairline và No.4. Nhóm này có vân xước trang trí, thường dùng cho thang máy, nội thất, panel ốp, vách hoặc các hạng mục cần bề mặt nhìn sạch và hạn chế lộ vết trầy nhẹ.
- Bề mặt cán nóng / công nghiệp: gồm No.1. Đây là bề mặt thô mờ, có thể có vảy oxit, phù hợp hơn với hạng mục công nghiệp hoặc kết cấu không yêu cầu thẩm mỹ cao.
5. Ưu điểm của inox tấm 304 dày 2mm
- Inox tấm 304 dày 2mm có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường thông thường, có độ bền và khả năng gia công ổn định. Với môi trường có hóa chất mạnh hoặc yêu cầu chống ăn mòn cao hơn, nên trao đổi thêm với kỹ thuật để cân nhắc mác inox phù hợp.
- Là hàng dân dụng nên bề mặt sáng bóng như gương với bề mặt 8K/BA và đặc biệt là giữ được độ sáng bóng trong thời gian dài mà không bị xuống cấp, xỉn màu, phù hợp cho nhiều không gian sang trọng và yêu cầu độ thẩm mỹ cao.
- Với độ dày 2mm, tấm inox 304 có khả năng chịu lực tốt hơn các loại inox tấm mỏng hơn.
- Có khả năng gia công tốt, dễ dàng được cắt, hàn và uốn cong,… tạo ra những sản phẩm inox gia công đa dạng. Ngoài ra còn tiết kiệm được thời gian gia công, chi phí sản xuất.
Tham khảo: Thông tin tấm inox 304 dày 1.2mm
6. Ứng dụng của inox tấm 304 dày 2mm
Inox tấm 304 2mm có nhiều ưu điểm nên được ứng dụng rất nhiều trong ngành xây dựng, công nghiệp, hóa chất,… và cả trong dân dụng. Một số ứng dụng có thể kể đến đó là:
- Gia công thành máng xối inox, giá đỡ, máng thoát nước, grating inox, nắp mương inox,… trong các hệ thống thoát nước.
- Gia công thành khay inox, phễu, bồn inox và một số thiết bị, máy móc khác trong các ngành công nghiệp thực phẩm.
- Gia công thành các lan can inox, trụ đỡ kính inox, cầu thang inox, tấm vách ngăn, tấm ốp tường, vật liệu cho ngành xây dựng.

Ứng dụng tấm inox 304 dày 2mm
Xem ngay: Tấm inox 304 dày 1.5mm
7. Mua và gia công inox tấm 304 2mm ở đâu?
Với sự tiến bộ của công nghiệp và hiện đại hóa ngày càng phát triển, việc sử dụng tấm inox 304 dày 2mm đã trở nên phổ biến hơn bao giờ hết. Nếu bạn đang tìm kiếm tấm inox 304 độ dày 2mm chất lượng, hãy liên hệ công ty Inox Kim Vĩnh Phú để được tư vấn và báo giá chi tiết nhất.
Công ty Inox Kim Vĩnh Phú cam kết cung cấp tấm inox 304 độ dày 2mm với đầy đủ các chứng nhận CO và CQ, cùng với chứng chỉ test xuất xưởng rõ ràng. Ngoài ra, Inox Kim Vĩnh Phú còn cung cấp dịch vụ gia công inox theo yêu cầu của khách hàng. Với hệ thống máy móc CNC hiện đại như máy cắt laser CNC, máy bào CNC, máy chấn CNC, máy hàn laser, tig mig,… cùng với đội ngũ kỹ thuật viên nhiều năm kinh nghiệm chắc chắn sẽ đáp ứng được mọi nhu cầu gia công số lượng lớn từ khách hàng.

Hệ thống máy móc hiện đại
8. Câu hỏi thường gặp về tấm inox 304 dày 2mm
Tấm inox 304 dày 2mm nặng bao nhiêu?
Tấm inox 304 dày 2mm nặng khoảng 15,86 kg/m² nếu tính theo khối lượng riêng inox 304 khoảng 7.930 kg/m³. Trọng lượng thực tế có thể chênh nhẹ tùy dung sai độ dày và quy cách tấm.
Nên chọn bề mặt 2B, BA hay HL/No.4 cho tấm inox 304 dày 2mm?
Bề mặt 2B thường dùng cho nhu cầu thông dụng; BA hoặc 8K phù hợp hơn khi cần độ bóng/trang trí; HL/No.4 phù hợp khi cần bề mặt xước thẩm mỹ. Nên chọn theo môi trường sử dụng, yêu cầu thẩm mỹ và ngân sách.
Liên hệ ngay với chúng tôi qua số 0981 776 847 để được tư vấn và báo giá chi tiết loại vật tư inox và gia công inox theo nhu cầu của bạn.
