Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:
- XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
- DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Ống inox 304
Hiển thị 25–33 của 33 kết quả
Inox Kim Vĩnh Phú chuyên cung cấp các sản phẩm ống inox 304 với giá thành rẻ, chất lượng. Xem ngay thông tin chi tiết bảng giá, đặc điểm và ứng dụng trong bài viết sau đây.
Giới thiệu ống inox 304
Ống inox 304 được sản xuất từ ống thép không gỉ - SUS 304. Ống inox 304 có thể được sản xuất từ cuộn inox, sau đó cắt theo kích thước và đưa vào máy lốc tròn ống, sau đó hàn lại bằng các công nghệ hàn tiên tiến cho ra đường hàn trên ống đẹp, đảm bảo yếu tố kỹ thuật. Hoặc được sản xuất bằng cách sử dụng phôi inox 304 đặc và kéo qua khuôn để inox trở thành cây ống liền mạch mà không có đường hàn. Chính vì vậy, tạo ra 2 loại ống inox 304 khác nhau là ống inox đúc 304 và ống inox hàn 304.
Ống inox là chi tiết được sử dụng nhiều trong công nghiệp và trong trang trí.
Các bề mặt phổ biến của ống inox 304 là BA, Hairline, No.1.

Quy cách ống inox 304
| Mác thép: | 304 |
| Tiêu chuẩn: | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Độ dày: | SCH5, SCH10, SCH30, SCH40, SCH80 |
| Chiều dai: | 6000mm |
| Bề mặt: | BA, HL, No.1 |
| Xuất xứ: | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,… |
| Ứng dụng: | Được sử dụng nhiều trong công nghệ đóng tàu, đường dẫn dầu, ống ga,… |
| Loại vật tư: | Ống inox |
| Khả năng cung cấp: | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói: | Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu |

Ưu điểm
- Ống inox có giá thành thấp hơn so với loại ống đúc.
- Về kích thước thì ống có thể có các kích thước và chiều dài lớn.
- Với chất liệu inox 304 chứa tối thiểu 7% niken, 165 crom, tối đa 0,08% carbon, ống inox chịu được sự ăn mòn của môi trường, cố độ bền cao, tuổi thọ cao.
Tuy nhiên, nhược điểm của ống inox 304 là không chịu được áp lực tốt như các loại ống inox đúc do ống có đường hàn, ống chịu áp lực kém hơn khoảng 20% so với ống đúc inox. Tuy vậy, ống inox vẫn phù hợp với nhiều lĩnh vực sản xuất.

Ứng dụng của ống inox 304
Với những ưu điểm nổi bật cùng với giá thành rẻ, ống inox 304 được sử dụng nhiều ở các lĩnh vực khác nhau như sản xuất, chế biến thực phẩm, vận chuyển chất lỏng, chất khí,.. sử dụng làm các chi tiết, bộ phận trong các nhà máy dầu khí, hóa chất, giấy công nghiệp,….

Sử dụng ống inox 304 để làm lan can, ban công,... các lĩnh vực trong trang trí nội thất., ngoại thất.

Bảng báo giá ống 304 tại Inox Kim Vĩnh Phú
Bảng giá dưới đây phù hợp với khách hàng cần ống inox 304 trang trí cho lan can, cầu thang, tay vịn, nội thất, khung kệ hoặc các hạng mục yêu cầu bề mặt sáng đẹp, độ bền cao và khả năng chống gỉ tốt. Khi tra giá, quý khách vui lòng xem cột Inox 304 trong bảng để chọn đúng mác vật liệu.
Bảng giá ống inox trang trí |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống trang trí 304 (VNĐ) | Ống trang trí 201 (VNĐ) |
| 9.5 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 10 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 12.7 | 0.4 | 72.000 | |
| 0.5 | 71.000 | 47.500 | |
| 0.6 trở lên | 70.000 | 46.500 | |
| 15.9 | 15 | 0.4 | 70.000 | |
| 0.5 | 69.000 | 45.500 | |
| 0.6 trở lên | 68.000 | 44.500 | |
| Phi 18 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 19.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 20 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 22.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 25.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27.2 | 26.9 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 31.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 38.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42.7 | 42.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 48.6 | 48.3 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 50.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 60.5 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 76.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 114.2 | 70.300 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Bảng giá dưới đây phù hợp với khách hàng cần ống inox 304 công nghiệp cho hệ thống đường ống, kết cấu kỹ thuật, nhà xưởng, gia công cơ khí hoặc các hạng mục yêu cầu độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ ổn định vật liệu tốt. Khi tra giá, quý khách vui lòng xem cột Inox 304 trong bảng để chọn đúng mác vật liệu.
Bảng giá ống inox công nghiệp |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống công nghiệp 304 (VNĐ) | Ống công nghiệp 201 (VNĐ) |
| 21.34 - 76.2 | < 2.6 & > 4.5 | 69.500 | 50.100 |
| 2.6 < D ≤ 4.5 | 68.500 | 48.100 | |
| 88.9 - 141.3 | < 2.6 & > 4.5 | 70.500 | 51.100 |
| 2.6 < D ≤ 4.5 | 69.500 | 49.100 | |
| 168.28 | ≤ 4.5 | 71.500 | 51.100 |
| > 4.5 | 72.500 | ||
| 219.08 | ≤ 4.5 | 73.500 | 53.100 |
| > 4.5 | 74.500 | ||
| [Tham khảo thêm] Giá ống inox dị hình | |||
| 1.22 - 1.5 | 93.200 | ||
| 1.12 - 1.2 | 94.200 | ||
| 1.0 - 1.1 | 94.700 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá inox ống trang trí và công nghiệp trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.
Mua ống inox 304
Inox Kim Vĩnh Phú chuyên nhập khẩu và cung cấp ống inox 304 từ các nhà máy uy tín Japan, Việt Nam, China đầy đủ các chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ (Certificate of Origin), chứng từ chất lượng (Certificate of Quality),… Năng lực cung cấp tại Inox Kim Vĩnh Phú luôn đảo bảo nguồn nguyên liệu dồi dào , sản phẩm đa dạng. Liên hệ phòng kinh doanh để được tư vấn và báo giá.
Ngoài cung cấp các vật liệu Inox, Inox Kim Vĩnh Phú cung cấp dịch cụ gia công inox theo yêu cầu. Nếu bạn đang cần ống inox theo quy cách riêng thì hãy gửi bản vẽ hoặc hình ảnh kèm kích thước cho chúng tôi, nhân viên có nhiều năm kinh nghiệm của chúng tôi sẽ tư vấn và báo giá chính xác cho bạn.









