Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:
- XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
- DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Ống inox
Hiển thị 25–33 của 33 kết quả
Inox Kim Vĩnh Phú chuyên cung cấp các loại ống inox với chất lượng tốt, giá thành rẻ, đáp ứng được đơn hàng lớn. Liên hệ phòng kinh doanh để được nhân viên kinh doanh của chúng tôi tư vấn lựa chọn và mua hàng.
Giới thiệu về ống inox
Ống inox là một loại ống được làm từ thép không gỉ có độ bền rất cao, thường được sử dụng trong việc trang trí, hoặc dùng trong các ngành công nghiệp.
Ống inox gồm 2 loại phổ biến trên thị trường là:
- Ống inox công nghiệp: gồm có ống hàn và ống đúc
- Ống inox trang trí: Có 2 bề mặt là bóng và xước
Nếu phân ống inox theo mác thép ta có 3 loại sau:

Các loại ống inox
Bảng quy cách ống inox
| Mác thép: | SUS 201; SUS 304; SUS 316 |
| Tiêu chuẩn: | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Độ dày: | 0.22mm đến 5.0mm |
| Chiều dài | 6000mm |
| Đường kính: | Ø 9.5 - Ø 219.6 |
| Bề mặt: | BA (bóng), HL (Hairline – xước), No.1 |
| Xuất xứ: | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,Việt Nam… |
| Ứng dụng: | Được ứng dụng vào trang trí nội thất, ngoại thất. |
| Gia công: | Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng |
| Loại vật tư: | Vật tư inox |
| Khả năng cung cấp: | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói: | Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu |
Bảng trọng lượng ống inox
Bảng trọng lượng ống inox trang trí

Bảng trọng lượng ống inox trang trí
Bảng trọng lượng ống inox công nghiệp
Dưới đây là bảng trọng lượng ống inox công nghiệp tiêu chuẩn ASTM A312, bạn tham khảo nhé!
| Ống inox | Độ dày thành ống (mm)/Wall thickness (mm) | ||||||||
| Đường kính ngoài | Kích thước | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4 | 4.5 | 5 | |
| mm | inch | A | kg/m | ||||||
| 21.34 | 1/2 | 15 | 0.963 | 1.173 | 1.370 | 1.555 | |||
| 26.67 | 3/4 | 20 | 1.229 | 1.505 | 1.769 | 2.020 | |||
| 33.4 | 1 | 25 | 1.564 | 1.924 | 2.272 | 2.607 | 2.929 | ||
| 42.16 | 1-1/4 | 32 | 2.001 | 2.470 | 2.926 | 3.370 | 3.802 | 4.221 | |
| 48.26 | 1-1/2 | 40 | 2.305 | 2.849 | 3.382 | 3.902 | 4.410 | 4.905 | 4.628 |
| 60.33 | 2 | 50 | 2.906 | 3.601 | 4.284 | 4.954 | 5.612 | 6.258 | 6.891 |
| 76.03 | 2-1/2 | 65 | 3.688 | 4.579 | 5.457 | 6.323 | 7.177 | 8.018 | 8.846 |
| 88.9 | 3 | 80 | 4.329 | 5.380 | 6.419 | 7.445 | 8.459 | 9.460 | 10.449 |
| 101.6 | 3/4 | 90 | 4.962 | 6.171 | 7.368 | 8.552 | 9.724 | 10.884 | 12.031 |
| 114.3 | 4 | 100 | 5.594 | 6.962 | 8.317 | 9.969 | 10.989 | 12.307 | 13.612 |
| 141.3 | 5 | 125 | 6.939 | 8.283 | 10.323 | 12.35 | 13.68 | 15.333 | 16.975 |
| 168.28 | 6 | 150 | 8.283 | 10.323 | 12.35 | 14.365 | 16.368 | 18.358 | 20.335 |
| 219.08 | 8 | 200 | 10.814 | 13.487 | 16.146 | 18.794 | 21.429 | 24.052 | 26.662 |
| 273.05 | 9 | 250 | 13.503 | 16.847 | 20.179 | 23.499 | 26.806 | 30.101 | 33.383 |
Ống inox có đặc điểm gì?
Ống inox làm từ thép không gỉ nên có các đặc điểm nổi bật như:
- Có bề mặt sáng bóng, đẹp thích hợp cho trang trí.
- Độ bền của ống inox cao, có thể lên đến hàng chục năm, không phải tốn quá nhiều chi phí bảo dưỡng.
- Không bị ăn mòn, bị gỉ trong các môi trường.
Bảng giá ống inox tròn tại Inox Kim Vĩnh Phú
Giá ống inox tròn có thể thay đổi theo mác inox, đường kính, độ dày, tiêu chuẩn sản xuất, số lượng đặt hàng và thời điểm báo giá. Để khách hàng dễ tra cứu, bảng giá dưới đây được chia theo từng nhóm sản phẩm phổ biến gồm ống inox trang trí, ống inox công nghiệp, ống inox đúc và ống inox hàn.
Bảng giá ống inox trang trí
Bảng giá ống inox trang trí phù hợp với khách hàng cần ống inox dùng cho lan can, cầu thang, tay vịn, khung kệ, nội thất, trang trí dân dụng hoặc các hạng mục yêu cầu bề mặt đẹp. Nhóm này thường tập trung vào các quy cách phi nhỏ đến trung bình, độ dày vừa phải và các mác inox phổ biến như 201, 304.
Bảng giá ống inox trang trí |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống trang trí 304 (VNĐ) | Ống trang trí 201 (VNĐ) |
| 9.5 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 10 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 12.7 | 0.4 | 72.000 | |
| 0.5 | 71.000 | 47.500 | |
| 0.6 trở lên | 70.000 | 46.500 | |
| 15.9 | 15 | 0.4 | 70.000 | |
| 0.5 | 69.000 | 45.500 | |
| 0.6 trở lên | 68.000 | 44.500 | |
| Phi 18 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 19.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 20 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 22.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 25.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27.2 | 26.9 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 31.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 38.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42.7 | 42.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 48.6 | 48.3 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 50.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 60.5 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 76.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 114.2 | 70.300 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Bảng giá ống inox công nghiệp
Bảng giá ống inox công nghiệp phù hợp với khách hàng cần ống inox cho hệ thống đường ống, kết cấu kỹ thuật, nhà máy, xưởng sản xuất hoặc các hạng mục yêu cầu độ bền và khả năng chịu lực tốt hơn ống trang trí. Nhóm này thường bao gồm các quy cách phi công nghiệp, nhiều mức độ dày và báo giá theo kg hoặc theo cây tùy nhu cầu thực tế của khách hàng.
Bảng giá ống inox công nghiệp |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống công nghiệp 304 (VNĐ) | Ống công nghiệp 201 (VNĐ) |
| 21.34 - 76.2 | < 2.6 & > 4.5 | 69.500 | 50.100 |
| 2.6 < D ≤ 4.5 | 68.500 | 48.100 | |
| 88.9 - 141.3 | < 2.6 & > 4.5 | 70.500 | 51.100 |
| 2.6 < D ≤ 4.5 | 69.500 | 49.100 | |
| 168.28 | ≤ 4.5 | 71.500 | 51.100 |
| > 4.5 | 72.500 | ||
| 219.08 | ≤ 4.5 | 73.500 | 53.100 |
| > 4.5 | 74.500 | ||
| [Tham khảo thêm] Giá ống inox dị hình | |||
| 1.22 - 1.5 | 93.200 | ||
| 1.12 - 1.2 | 94.200 | ||
| 1.0 - 1.1 | 94.700 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Bảng giá ống inox đúc
Bảng giá ống inox đúc phù hợp với khách hàng cần ống inox seamless cho các hệ thống yêu cầu khả năng chịu áp, chịu nhiệt, chống ăn mòn hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật cao hơn ống hàn thông thường. Giá thực tế của ống inox đúc thường phụ thuộc nhiều vào mác inox, tiêu chuẩn, độ dày, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
Bảng giá ống inox đúc |
|||
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Đơn giá inox 304 (VNĐ) | Đơn giá inox 316L (VNĐ) |
| 13.7 | 1.65 | 118.400 | 180.200 |
| 2.24 | 115.700 | 177.500 | |
| 3.02 | 115.400 | 177.200 | |
| 17.2 | 1.65 | 114.100 | 176.200 |
| 2.31 | 108.400 | 170.200 | |
| 3.2 | 108.700 | 170.200 | |
| 21.3 | 2.11 | 103.600 | 163.900 |
| 2.77 | 101.400 | 162.000 | |
| 3.73 | 161.700 | ||
| 4.78 | 101.400 | 161.700 | |
| 27 | 2.11 | 99.400 | 159.200 |
| 2.87 | 98.700 | 158.500 | |
| 3.91 | 98.400 | 158.200 | |
| 5.56 | 98.400 | Liên hệ | |
| 32 | 5.0 | 99.400 | Liên hệ |
| 34 | 2.5 | 96.400 | Liên hệ |
| 2.77 | 3.38 | 96.400 | 156.200 | |
| 4.55 | 96.400 | 155.900 | |
| 6.35 | 96.400 | Liên hệ | |
| 42 | 2.77 | 91.700 | 149.100 |
| 3.56 | 91.400 | 148.800 | |
| 4.85 | 91.400 | Liên hệ | |
| 8.0 | 91.700 | Liên hệ | |
| 48 | 2.77 | 91.400 | 148.800 |
| 3.68 | 91.400 | 148.800 | |
| 3.0 | 3.56 | | 5.05 | 5.08 | 8.0 | 91.400 | Liên hệ | |
| 60 | 2.77 | 91.700 | 148.800 |
| 3.5 | 3.91 | 5.49 | 5.54 | 91.400 | 154.500 | |
| 8.74 | 94.400 | Liên hệ | |
| 73 | 3.05 | 5.16 | 91.400 | 148.800 |
| 76 | 3.05 | 5.16 | 91.400 | 148.800 |
| 3.0 | 4.0 | 7.0 | 7.01 | 8.0 | 91.400 | Liên hệ | |
| 89 | 3.05 | 4.0 | 5.49 | 7.62 | 91.400 | 148.800 |
| 11.13 | 94.400 | 154.500 | |
| 101 | 3.05 | 5.74 | 94.400 | 151.800 |
| 114 | 3.05 | 6.02 | 94.700 | 151.800 |
| 4.0 | 94.700 | Liên hệ | |
| 8.56 | 94.400 | Liên hệ | |
| 141 | 3.4 | 6.55 | 95.400 | 152.800 |
| 5.0 | 6.35 | 9.53 | 15.9 | 95.400 | Liên hệ | |
| 168 | 3.4 | 100.900 | 157.300 |
| 5.0 | 6.35 | 10.97 | 100.900 | Liên hệ | |
| 7.11 | 96.900 | 153.300 | |
| 219 | 3.76 | 103.900 | 161.100 |
| 6.35 | 103.900 | 160.800 | |
| 12.7 | 103.900 | Liên hệ | |
| 8.18 | 98.200 | 156.800 | |
| 273 | 4.19 | 9.27 | 112.400 | 163.300 |
| 323 | 4.57 | 118.700 | 178.000 |
| 6.35 | 9.53 | 118.400 | 178.000 | |
| 9.52 | 118.400 | Liên hệ | |
| 355 | 4.78 | 117.700 | 178.000 |
| 406 | 4.78 | 119.700 | 180.000 |
Cập nhật: 25 Tháng 7, 2026
Bảng giá ống inox hàn
Bảng giá ống hàn inox phù hợp với khách hàng cần ống inox được sản xuất bằng phương pháp hàn, thường dùng trong kết cấu, dẫn chất lỏng áp lực thấp đến trung bình, gia công cơ khí hoặc các hạng mục cần quy cách lớn với chi phí tối ưu hơn ống đúc. Khi so sánh giá, khách hàng nên phân biệt rõ ống hàn và ống đúc vì hai nhóm này khác nhau về cấu tạo, tiêu chuẩn và phạm vi ứng dụng.
Bảng giá ống inox hàn |
|||
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống hàn NK 304 (VNĐ) | Ống hàn NK Winner 304 (VNĐ) |
| 168 | 7.11 | 79.000 | 82.900 |
| 219 | 8.18 | 79.000 | 83.400 |
| 273 | 3.4 | 80.500 | |
| 4.19 | 79.000 | 83.000 | |
| 6.53 | 83.200 | 84.900 | |
| 9.27 | 82.900 | 95.900 | |
| 323 | 4.57 | 79.000 | 83.000 |
| 6.35 | 82.900 | 90.400 | |
| 9.53 | 87.000 | 91.000 | |
| 355 | 4.78 | 83.000 | |
| 406 | 4.78 | 83.000 | |
| 457 | 4.78 | 89.000 | |
| 508 | 4.78 | 5.54 | 89.000 | |
| 609 | 610 | 6.35 | 91.000 | |
| 630 (2 đường hàn) | 87.000 | ||
| 720 (2 đường hàn) | 88.000 | ||
| 820 (2 đường hàn) | 89.000 | ||
| 920 (2 đường hàn) | 90.000 | ||
| 1020 (3 đường hàn) | 93.000 | ||
Cập nhật: 25 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá inox trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.
Ứng dụng của ống inox
Ống inox với nhiều đặc điểm nổi bật nên được sử dụng trong dân dụng và cả trong công nghiệp.
Trong dân dụng
Trong dân dụng: ống inox thường được ứng dụng để làm đồ trang trí nhà cửa, đồ nội thất, ngoại thất, các sản phẩm gia dụng, các chi tiết kiến trúc độc đáo,…

Ảnh minh họa: Ống inox làm cầu thang
Trong công nghiệp
Trong công nghiệp: ống inox được dùng trong công nghiệp đóng tàu, dầu khí, sử dụng trong các nhà máy hóa chất, các công trình nhà ở, cơ sở kinh doanh, cơ quan,…

Ảnh minh họa: Ống inox trong nhà xưởng
Inox Kim Vĩnh Phú chuyên cung cấp các loại ống inox như ống inox hàn, ống inox đúc, ống inox trang trí với giá thành rẻ, chất lượng, sẵn sàng đáp ứng các đơn hàng lớn.
Ngoài cung cấp ống, hộp inox, Công ty Inox Kim Vĩnh Phú còn chuyên các mặt hàng Inox Cuộn, Tấm, U, V,… nhận Gia công cắt, chấn, đột, dập, cắt Plasma, Laser, soi rãnh (bào chấn) theo yêu cầu. Chi tiết liên hệ phòng kinh doanh để được tư vấn rõ hơn.









