Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:
- XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
- DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Ống inox 201
Hiển thị 25–32 của 32 kết quả
Ống inox 201 là thép không gỉ mác SUS 201 — hợp kim austenitic chứa crôm 16–18%, niken 3,5–5,5% và mangan 5,5–7,5%. Hàm lượng niken thấp hơn mác 304 giúp inox 201 tối ưu chi phí, phù hợp các hạng mục trang trí nội thất, lan can, cầu thang và kết cấu công nghiệp trong môi trường thông thường.
Tại Inox Kim Vĩnh Phú, ống inox 201 có hai loại: ống trang trí (phi 9,5–114,2mm, độ dày 0,3–2,0mm) và ống công nghiệp (phi 21,34–219,08mm, SCH5–SCH80). Ba bề mặt phổ biến — BA bóng gương, HL xước ngang và No.1 cán nóng — đáp ứng đa dạng yêu cầu thẩm mỹ và kỹ thuật.
Giới thiệu ống inox 201
Ống inox 201 thuộc mác thép không gỉ SUS 201 — hợp kim austenitic với đặc trưng hàm lượng mangan cao (5,5–7,5%) thay thế một phần niken, giúp tối ưu chi phí mà vẫn giữ được cấu trúc austenitic và khả năng chống ăn mòn trong môi trường thông thường.
Ống inox 201 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A554 (ống inox trang trí hàn) hoặc ASTM A312 (ống inox công nghiệp hàn và đúc), với bề mặt BA, HL hoặc No.1 tùy ứng dụng.

Ống inox 201
Phân loại ống inox 201
Ống inox 201 được phân loại theo ứng dụng thì ta có 2 loại sau:
- Ống inox 201 trang trí
- Ống inox 201 công nghiệp
Còn nếu phân loại theo bề mặt hoàn thiện thì ta có 3 loại sau:
- Ống inox 201 bóng BA
- Ống inox 201 xước Hairline HL
- Ống inox 201 NO.1
Quy cách ống inox 201
| Mác thép: | 201 |
| Tiêu chuẩn: | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Độ dày: | SCH5, SCH10, SCH30, SCH40, SCH80 |
| Chiều dai: | 6000mm |
| Bề mặt: | No1, BA, HL |
| Xuất xứ: | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,… |
| Ứng dụng: | Được ứng dụng vào thiết bị công nghiệp, công trình xây dựng, trang trí nội thất, trang trí ngoại thất, bồn chứa hóa chất,.. |
| Gia công: | Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng |
| Loại vật tư: | Ống inox |
| Khả năng cung cấp: | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói: | Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu |
Bảng giá ống inox 201 tại Inox Kim Vĩnh Phú
Bảng giá dưới đây phù hợp với khách hàng cần ống inox 201 trang trí, dùng cho lan can, cầu thang, tay vịn, khung kệ, nội thất hoặc các hạng mục trang trí dân dụng. Khi tra giá, quý khách vui lòng xem cột Inox 201 trong bảng để chọn đúng mác vật liệu.
Bảng giá ống inox trang trí |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống trang trí 304 (VNĐ) | Ống trang trí 201 (VNĐ) |
| 9.5 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 10 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 12.7 | 0.4 | 72.000 | |
| 0.5 | 71.000 | 47.500 | |
| 0.6 trở lên | 70.000 | 46.500 | |
| 15.9 | 15 | 0.4 | 70.000 | |
| 0.5 | 69.000 | 45.500 | |
| 0.6 trở lên | 68.000 | 44.500 | |
| Phi 18 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 19.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 20 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 22.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 25.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27.2 | 26.9 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 31.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 38.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42.7 | 42.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 48.6 | 48.3 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 50.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 60.5 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 76.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 114.2 | 70.300 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Bảng giá dưới đây phù hợp với khách hàng cần ống inox 201 công nghiệp, dùng cho kết cấu, khung sườn, gia công cơ khí, nhà xưởng hoặc các hạng mục cần quy cách lớn hơn ống trang trí. Khi tra giá, quý khách vui lòng xem cột Inox 201 trong bảng để chọn đúng mác vật liệu.
Bảng giá ống inox công nghiệp |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống công nghiệp 304 (VNĐ) | Ống công nghiệp 201 (VNĐ) |
| 21.34 - 76.2 | < 2.6 & > 4.5 | 69.500 | 50.100 |
| 2.6 < D ≤ 4.5 | 68.500 | 48.100 | |
| 88.9 - 141.3 | < 2.6 & > 4.5 | 70.500 | 51.100 |
| 2.6 < D ≤ 4.5 | 69.500 | 49.100 | |
| 168.28 | ≤ 4.5 | 71.500 | 51.100 |
| > 4.5 | 72.500 | ||
| 219.08 | ≤ 4.5 | 73.500 | 53.100 |
| > 4.5 | 74.500 | ||
| [Tham khảo thêm] Giá ống inox dị hình | |||
| 1.22 - 1.5 | 93.200 | ||
| 1.12 - 1.2 | 94.200 | ||
| 1.0 - 1.1 | 94.700 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá ống inox 201 trang trí và công nghiệp trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.
Đặc điểm và ứng dụng

Dặc điểm ống inox 201
Ống inox là loại vật liệu có độ bền cao, khả năng chống chịu nhiệt độ tốt, sáng bóng và chống gỉ sét theo thời gian. Được ứng dụng vào thiết bị công nghiệp, công trình xây dựng, trang trí nội thất, bồn chứa hóa chất,..
Ống inox 201 này có giá thành rẻ nhất trong các loại ống, tuy nhiên, so về chất lượng thì ống inox 201 không được tốt bằng loại ống khác như ống inox 304 và ống inox 316. Vì vậy, tùy vào yêu cầu của mỗi công trình thì khách hàng nên cân nhắc loại ống phù hợp để vừa tiết kiệm chi phí vừa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Mua ống inox 201
Nếu bạn đang ở thành phố Hồ Chí Minh hoặc khu vực miền Nam muốn mua ống inox 201 thì có thể tham khảo công ty Inox Kim Vĩnh Phú – chúng tôi là công ty chuyên cung cấp các loại nguyên vật liệu inox, vật tư inox với giá thành rẻ, chất lượng. Công ty hoạt động trên 10 năm trong lĩnh vực inox, nên bạn hoàn toàn có thể yên tâm về uy tín của chúng tôi. Còn chần chừ gì mà không gọi ngay đến phòng kinh doanh của chúng tôi để được tư vấn và báo giá miễn phí:
Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.
Ngoài cung cấp các nguyên vật liệu, vật tư inox thì chúng tôi còn có dịch vụ đi kèm đó là dịch vụ gia công inox theo yêu cầu. Sử dụng dịch vụ gia công của Inox Kim Vĩnh Phú giúp khách hàng tiết kiệm được chi phí và thời gian hơn so với việc mua nguyên liệu, phôi một nơi, gia công một nơi.








