Giá tấm inox 304 dày 6mm hiện được tính theo kg, dao động theo bề mặt (No.1, 2B, HL/No.4), khổ tấm và số lượng đặt. Một tấm inox 304 dày 6mm có trọng lượng khoảng 47,58 kg/m² (tức tấm khổ 1.000 × 2.000 mm nặng ~95 kg). Bài viết cung cấp bảng giá tham khảo, cách tính trọng lượng – thành tiền, quy cách và tư vấn báo giá chính xác từ Inox Kim Vĩnh Phú.
Nội dung bài viết
1. Bảng giá tấm inox 304 dày 6mm
Giá tấm inox 304 dày 6mm bề mặt nhám No.1 hiện giao động trong khoảng 58.000 VNĐ/kg, thay đổi theo bề mặt (No.1, 2B, HL/No.4), khổ tấm và số lượng đặt; đây là giá tham khảo, có thể biến động theo thị trường.
Quy cách/ Độ dày | Inox 201(vnđ/kg) | Inox 304 (vnđ/kg) | Inox 316 (vnđ/kg) | Inox 430 (vnđ/kg) |
|||||
Khổ 1000 | Khổ 1240 | Khổ 1500 | Khổ 1000 | Khổ 1240 | Khổ 1500 | Khổ 1200up | Khổ 1240 |
||
| Inox bề mặt 8K - BA | |||||||||
| 0.4 | 51.500 | 49.500 | 75.000 | 45.000 | |||||
| 0.5 | 49.000 | 47.000 | 74.000 | 45.000 | |||||
| 0.6 | 48.000 | 46.000 | 73.500 | 45.000 | |||||
| 0.7 | 46.500 | 44.500 | 145.000 | 43.000 | |||||
| 0.8 | 46.500 | 44.000 | 73.000 | 72.000 | |||||
| 1.0 | 45.500 | 43.500 | 72.000 | 71.000 | 145.000 | 43.000 | |||
| 1.2 | 45.500 | 43.500 | 71.000 | 145.000 | 43.000 | ||||
| 1.5 | 45.500 | 43.500 | 71.000 | 145.000 | 43.000 | ||||
| 2.0 | 47.000 | 45.000 | 145.000 | 43.000 | |||||
| 3.0 | 46.000 | 147.000 | 43.000 | ||||||
| Inox bề mặt 2B | |||||||||
| 0.4 | 48.000 | 46.000 | 72.000 | 135.000 | 43.000 | ||||
| 0.5 | 46.500 | 44.500 | 72.000 | 71.000 | 72.000 | 135.000 | 43.000 | ||
| 0.6 | 45.500 | 43.500 | 71.500 | 70.500 | 71.500 | 135.000 | 43.000 | ||
| 0.8 | 43.500 | 41.500 | 70.000 | 69.000 | 70.000 | 132.000 | 41.000 | ||
| 1.0 | 43.000 | 41.000 | 69.500 | 68.500 | 69.500 | 132.000 | 41.000 | ||
| 1.2 | 43.000 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | ||
| 1.5 | 43.000 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | ||
| 2.0 | 43.000 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | ||
| 2.5 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | |||
| 3.0 | 41.000 | 69.000 | 68.000 | 69.000 | 132.000 | 41.000 | |||
| Inox bề mặt Sọc HL – NO.4 | |||||||||
| 0.6 | 47.000 | 45.000 | 76.500 | 73.500 | 140.000 | 46.000 | |||
| 0.8 | 45.000 | 43.000 | 74.500 | 71.500 | 139.000 | 46.000 | |||
| 1.0 | 44.500 | 42.500 | 74.000 | 71.000 | 139.000 | 46.000 | |||
| 1.2 | 44.500 | 42.500 | 73.000 | 70.000 | 139.000 | 46.000 | |||
| 1.5 | 44.500 | 42.500 | 73.000 | 70.000 | 139.000 | 46.000 | |||
| Inox bề mặt nhám No.1 | No.1 J2 | No.1 J1 | No.1 J3 | Inox bề mặt nhám No.1 | |||||
| 1.8 (cuộn) | 40.500 | ||||||||
| 2.5 (cuộn) | 39.500 | ||||||||
| 3.0 (cuộn) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | ||||||
| 4.0 (cuộn) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | ||||||
| 5.0 x 3000 (cuộn/tấm) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | 58.000 | 130.000 | 40.000 | |||
| 5.0 x 6000 (cuộn/tấm) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | 58.000 | 130.000 | 40.000 | |||
| 6.0 x 3000 (cuộn/tấm) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | 58.000 | 130.000 | 40.000 | |||
| 6.0 x 6000 (cuộn/tấm) | 39.500 | 43.000 | 40.000 | 58.000 | 130.000 | 40.000 | |||
| 8.0 x 3000 (tấm) | 43.000 | 40.000 | 59.000 | 130.000 | 40.000 | ||||
| 8.0 x 6000 (tấm) | 43.000 | 40.000 | 59.000 | 130.000 | 40.000 | ||||
| 10.0 x 3000 (tấm) | 43.000 | 40.000 | 60.000 | 130.000 | 40.000 | ||||
| 10.0 x 6000 (tấm) | 43.000 | 40.000 | 60.000 | 130.000 | 40.000 | ||||
Cập nhật: 22 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá inox trên chỉ mang tính chất tham khảo do phụ thuộc vào nhiều yếu tố như nguồn gốc vật tư, bề mặt, kích thước khổ tấm, thời điểm đặt mua nên sẽ thay đổi từng ngày. Liên hệ với Inox Kim Vĩnh Phú qua số 0981 776 847 để nhận báo giá chính xác nhất.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá tấm inox 304 dày 6mm:
- Bề mặt: No.1 (cán nóng) thường là mức giá gốc cho tấm dày; bề mặt đánh bóng HL/No.4 có chi phí gia công thêm.
- Khổ & quy cách: khổ lớn hoặc cắt theo yêu cầu ảnh hưởng đơn giá và hao hụt.
- Xuất xứ: nguồn Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Châu Âu có mức giá và chứng từ (CO/CQ) khác nhau.
- Số lượng đặt: mua theo lô/tấm nguyên thường có giá tốt hơn lẻ.
- Thị trường nguyên liệu (nickel): giá inox 304 biến động theo giá nickel thế giới.
2. Tấm inox 304 dày 6mm là gì?
Tấm inox 304 dày 6mm được làm từ thép không gỉ loại 304 (inox 304) có độ dày 6mm với nhiều đặc tính nổi bật như chống ăn mòn, chống gỉ sét, độ bền cao, chịu được môi trường khắc nghiệt do trong thành phẩm có chứa một tỷ lệ cao các hợp chất như Crom và Niken.

Tấm inox 304 dày 6mm
Thông số kỹ thuật của inox tấm 04 dày 6mm
| Mác thép | SUS 304/304L |
| Tiêu chuẩn | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Độ dày | 6mm |
| Chiều dài | 1m, 2m, 2.4m, 3m, 4m, 5m, 6m… (gia công cắt tấm theo kích thước yêu cầu) |
| Khổ rộng | 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm |
| Bề mặt | No.1 |
| Xuất xứ | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,… |
| Loại vật tư | Inox tấm nguyên liệu |
| Gia công | Cung cấp theo kích cỡ đặt hàng |
| Khả năng cung cấp | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói | Bao gồm PVC, pallet gỗ, hoặc như bạn yêu cầu |
Xem thêm: Thông tin về tấm inox 304 dày 2mm
3. Công thức trọng lượng tấm inox 304 dày 6mm
Trọng lượng (kg) = Dài (m) × Rộng (m) × Độ dày (mm) × 7,93
Với độ dày 6mm, một mét vuông tấm nặng 6 × 7,93 = 47,58 kg/m². Bảng tra nhanh theo khổ tiêu chuẩn:
| Khổ tấm (mm) | Diện tích (m2) | Trọng lượng/tấm (kg) |
| 1.000 × 2.000 | 2,00 | ~95,2 |
| 1.219 × 2.438 | 2,97 | ~141,4 |
| 1.500 × 3.000 | 4,50 | ~214,1 |
| 1.500 × 6.000 | 9,00 | ~428,2 |
Cách tính thành tiền: Thành tiền = Trọng lượng (kg) × Đơn giá (đ/kg). Ví dụ tấm khổ 1.000 × 2.000 mm (~95,2 kg) × đơn giá → ra giá mỗi tấm.
4. Đặc tính nổi bật của tấm inox 304 dày 6mm
Tấm inox 304 dày 6mm mang lại nhiều ứng dụng thiết thực trong đời sống. Sản phẩm này có những đặc tính nổi bật nào để được ưa chuộng như vậy? Dưới đây là các thông tin bạn cần biết:
- Với độ dày 6mm, inox 304 rất cứng cáp và chắc chắn, mang lại độ bền và tuổi thọ cao.
- Nó có khả năng chịu lực và chống va đập tốt, độ biến dạng rất thấp.
- Loại vật tư này rất phù hợp với điều kiện thời tiết khắc nghiệt như ở Việt Nam. Dù phải chịu những thiên tai như bão bùng, inox tấm vẫn giữ được vẻ đẹp và độ bền lâu dài.
- Hoàn toàn không bị gỉ sét hay ăn mòn, ngay cả trong môi trường hóa chất mạnh.
- Khả năng chống nhiệt của nó cũng rất tốt, lên tới 925 độ C, không bị biến dạng dưới nắng nóng.
- Độ dẻo cao giúp dễ dàng trong quá trình gia công và tạo hình. Ngay cả những chi tiết phức tạp cũng có thể được cắt và uốn dễ dàng.

Tấm inox 304 dày 6mm
5. Ứng dụng của inox tấm 304 dày 6mm
Tấm inox 304 dày 6mm có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào tính chất chống ăn mòn, chịu nhiệt, độ bóng và mức độ dẻo của nó. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của tấm inox 304 dày 6mm:
- Dùng để sản xuất các chi tiết máy móc, kết cấu máy, bộ phận chịu áp lực và nhiệt độ cao, do đặc tính chịu mòn và ăn mòn của inox 304.
- Inox 304 dày 6mm sử dụng để chế tạo bồn lọc, bàn làm việc, bồn trộn và các thiết bị khác trong ngành thực phẩm, vì khả năng chống ăn mòn và không gây ảnh hưởng độc hại cho thực phẩm.
- Tấm inox 304 dày 6mm có thể được sử dụng làm nguyên liệu, vật tư trong việc xây dựng các bậc thang, cầu thang, lan can, tay nắm cửa và các phần trang trí nội ngoại thất.
- Với khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiệt độ cao, inox 304 dày 6mm thường được sử dụng trong việc sản xuất và lắp đặt các thiết bị và ống dẫn trong ngành công nghiệp hóa chất.
- Tấm inox 304 dày 6mm được sử dụng trong việc chế tạo và sửa chữa tàu biển, vỏ tàu, các thiết bị trên tàu và cấu trúc biển, do khả năng chống ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường biển.
Xem ngay: Thông tin về tấm inox 304 dày 5mm
6. Mua tấm inox 304 dày 6mm ở đâu tại TP. Hồ Chí Minh
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị chuyên cung cấp inox tấm 304 dày 6mm thì hãy đến ngay với công ty Inox Kim Vĩnh Phú. Chúng tôi là công ty hoạt động trong lĩnh vực inox hơn 15 năm, chuyên cung cấp và phân phối vật tư inox trong đó có các loại tấm inox 304 với chất lượng tốt, đa dạng quy cách, bề mặt,… Khi mua hàng tại công ty chúng tôi bạn hoàn toàn có thể yên tâm về chất lượng, xuất xứ, chúng tôi luôn có các chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng đi kèm từng đơn hàng.

Hệ thống máy móc CNC hiện đại
Tại Inox Kim Vĩnh Phú còn cung cấp thêm dịch vụ gia công inox tấm theo yêu cầu, giúp khách hàng có nhu cầu gia công tiết kiệm được chi phí, nhân công, thời gian vận chuyển. Với hệ thống máy móc CNC hiện đại như máy chấn CNC, máy cắt laser CNC đa dạng công suất, máy bào rãnh V, máy hàn laser, tig, mig,… chắc chắn sẽ đáp ứng đa dạng nhu cầu gia công của khách hàng.
7. Câu hỏi thường gặp về giá tấm inox 304 dày 6mm
Chưa biết chọn bề mặt No.1, 2B hay HL/No.4 thì căn cứ vào đâu?
Căn cứ vào mục đích dùng: No.1 (cán nóng) cho kết cấu – công nghiệp; 2B cho bề mặt phẳng tiêu chuẩn; HL/No.4 khi cần thẩm mỹ.
Đặt cắt tấm inox 304 dày 6mm theo kích thước yêu cầu thì tính phí thế nào?
Tấm 304 dày 6mm hoàn toàn có thể cắt theo kích thước mong muốn; chi phí gia công (cắt, chấn, CNC laser) tính riêng theo bản vẽ và độ phức tạp, chưa gồm trong đơn giá/kg vật tư.
