Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:
- XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
- DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Ống inox phi 50.8 Trang trí
Mác thép: SUS 304, SUS 201
Đường kính: Phi 50.8 (Ø 50.8)
Độ dày: Từ 0.6mm đến 2.0mm
Chiều dài: 6000mm/cây
Bề mặt: BA (bóng), HL (Hairline – xước)
Chất lượng: Loại 1
Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam…
Loại: Ống inox trang trí; ống inox 304; ống inox 201
Khả năng cung cấp: 1,000 Ton/Tons/Thang
Tiêu chuẩn đóng gói: Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu
Thông tin chi tiết
Ống inox phi 50.8 trang trí được làm từ inox 304 hoặc inox 201 ứng dụng nhiều trong gia công nội thất, ngoại thất, trang trí,… Nếu bạn đang có nhu cầu mua ống inox trang trí thì hãy gọi ngay cho Inox Kim Vĩnh Phú để đặt hàng.
Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.
Nội dung bài viết
Ống inox phi 50.8 trang trí là gì?
Ống inox phi 50.8 trang trí là loại ống được làm từ inox 304 hoặc inox 201 nên có khả năng chống ăn mòn, gỉ sét, chịu được trong thời tiết khắc nghiệt,… Loại ống này có độ dày phổ biến từ 0.6mm – 2.0mm với 2 bề mặt phổ biến là bề mặt BA và bề mặt HL (Hairline).

Ống inox phi 50.8 trang trí là gì?
Thông số kỹ thuật ống inox phi 50.8
| Mác thép: | SUS 201; SUS 304 |
| Tiêu chuẩn: | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Độ dày: | 0.6 đến 2.0mm |
| Chiều dài | 6000mm |
| Đường kính: | Ø 50.8 (50.8) |
| Bề mặt: | BA (bóng), HL (Hairline – xước) |
| Xuất xứ: | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,Việt Nam… |
| Ứng dụng: | Được ứng dụng vào trang trí nội thất, ngoại thất. |
| Gia công: | Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng |
| Loại vật tư: | Ống inox trang trí |
| Khả năng cung cấp: | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói: | Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu |
Bảng quy cách của ống inox phi 50.8
| Loại ống inox trang trí | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg)/cây 6m |
| Ống inox phi 50.8 Trang trí (SUS 304 – SUS 201) |
0.60 | 4.50 |
| 0.70 | 5.24 | |
| 0.80 | 5.98 | |
| 0.90 | 6.77 | |
| 0.95 | 7.08 | |
| 1.00 | 7.44 | |
| 1.10 | 8.17 | |
| 1.20 | 8.89 | |
| 1.40 | 10.33 | |
| 1.50 | 11.05 | |
| 2.00 | 14.58 |
Bảng giá ống inox phi 50.8
Với ống inox phi 50.8 trang trí, quý khách có thể tra trực tiếp trong bảng giá ống inox trang trí theo quy cách 50.8mm. Sau đó, vui lòng chọn đúng nhóm độ dày và đối chiếu với mác inox 201/304 tương ứng.
Bảng giá ống inox trang trí |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống trang trí 304 (VNĐ) | Ống trang trí 201 (VNĐ) |
| 9.5 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 10 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 12.7 | 0.4 | 72.000 | |
| 0.5 | 71.000 | 47.500 | |
| 0.6 trở lên | 70.000 | 46.500 | |
| 15.9 | 15 | 0.4 | 70.000 | |
| 0.5 | 69.000 | 45.500 | |
| 0.6 trở lên | 68.000 | 44.500 | |
| Phi 18 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 19.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 20 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 22.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 25.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27.2 | 26.9 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 31.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 38.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42.7 | 42.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 48.6 | 48.3 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 50.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 60.5 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 76.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 114.2 | 70.300 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá ống inox phi 50.8 trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.
Mua ống inox phi 50.8 ở đâu?
Inox Kim Vĩnh Phú là công ty chuyên cung cấp vật tư inox và gia công inox theo yêu cầu, với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành inox, chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm tốt nhất với giá cạnh tranh nhất trên thị trường.

Mua ống inox phi 50.8
Để mua ống inox phi 50.8 với giá ưu đãi, vui lòng gọi ngay số điện thoại sau để được tư vấn và báo giá:
Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.
Tất cả những vật tư inox mà Inox Kim Vĩnh Phú đều có chứng từ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng (CO, CQ), nên bạn hoàn toàn yên tâm với chất lượng và độ uy tín từ chúng tôi.
Sản phẩm liên quan: Ống inox







