Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:
- XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
- DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Ống inox phi 15 Trang trí
Mác thép: SUS 304, 201
Đường kính: Phi 15 (Ø15)
Độ dày: Từ 0.3mm đến 1.2mm
Chiều dài: 6000mm
Bề mặt: BA (bóng), HL (Hairline – xước)
Chất lượng: Loại 1
Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam…
Loại: Ống inox trang trí; ống inox 304; ống inox 201
Khả năng cung cấp: 1,000 Ton/Tons/Thang
Tiêu chuẩn đóng gói: Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu
Thông tin chi tiết
Inox Kim Vĩnh Phú chuyên cung cấp các loại ống inox 304, 201 phi 15 trang trí với giá thành rẻ, chất lượng.
Nội dung bài viết
Giới thiệu về ống inox phi 15 trang trí
Ống Inox phi 15 là loại ống sản xuất từ chất liệu inox là inox 304 và inox 201, đem lại tính bền bỉ, khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét, chịu được trong môi trường khắc nghiệt.
Ống inox có 2 bề mặt phổ biến là bề mặt bóng (BA) và bề mặt xước (Hairline) đem đến nhiều ứng dụng đặc biệt là trong dân dụng.

Ống inox phi 15
Thông số kỹ thuật của ống inox phi 15 trang trí
| Mác thép: | 304, 201 |
| Tiêu chuẩn: | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Độ dày: | 0.3 đến 1.2mm |
| Chiều dài | 6000mm |
| Đường kính: | Ø15 (phi 15) |
| Bề mặt: | BA, HL |
| Xuất xứ: | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,Việt Nam… |
| Ứng dụng: | Được ứng dụng vào trang trí nội thất, ngoại thất. |
| Gia công: | Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng |
| Loại vật tư: | Ống inox |
| Khả năng cung cấp: | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói: | Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu |
Bảng quy cách của ống inox phi 15 trang trí
Dưới đây là bảng độ dày và trọng lượng của ống inox phi 15 trang trí bạn có thể tham khảo thêm:
| Loại ống inox trang trí | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg)/cây 6m |
| Ống inox phi 15 Trang trí (SUS 304 – SUS 201) |
0.30 | 0.66 |
| 0.35 | 0.77 | |
| 0.40 | 0.87 | |
| 0.45 | 0.98 | |
| 0.50 | 1.08 | |
| 0.55 | 1.19 | |
| 0.60 | 1.29 | |
| 0.70 | 1.50 | |
| 0.80 | 1.70 | |
| 0.90 | 1.90 | |
| 0.95 | 1.99 | |
| 1.00 | 2.09 | |
| 1.10 | 2.28 | |
| 1.20 | 2.47 |
Bảng giá ống inox phi 15 trang trí
Với ống inox phi 15 trang trí, quý khách có thể tra trực tiếp trong bảng giá ống inox trang trí theo quy cách 15mm. Sau đó, vui lòng chọn đúng nhóm độ dày và đối chiếu với mác inox 201/304 tương ứng.
Bảng giá ống inox trang trí |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống trang trí 304 (VNĐ) | Ống trang trí 201 (VNĐ) |
| 9.5 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 10 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 12.7 | 0.4 | 72.000 | |
| 0.5 | 71.000 | 47.500 | |
| 0.6 trở lên | 70.000 | 46.500 | |
| 15.9 | 15 | 0.4 | 70.000 | |
| 0.5 | 69.000 | 45.500 | |
| 0.6 trở lên | 68.000 | 44.500 | |
| Phi 18 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 19.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 20 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 22.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 25.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27.2 | 26.9 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 31.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 38.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42.7 | 42.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 48.6 | 48.3 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 50.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 60.5 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 76.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 114.2 | 70.300 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá ống inox phi 15 trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.
Mua ống inox phi 15 tại Inox Kim Vĩnh Phú
Inox Kim Vĩnh Phú cam kết cung cấp và phân phối cho khách hàng các loại ống inox loại 1, chất lượng tốt nhất. Hãy gọi ngay đến số điện thoại sau để được nhân viên tư vấn lựa chọn loại ống inox phù hợp nhất dành cho công trình của khách hàng,
Ngoài ra, nếu bạn có nhu cầu gia công ống inox thì tại Inox Kim Vĩnh Phú có cung cấp dịch vụ gia công theo yêu cầu, giúp quý khách tiết kiệm được chi phí vận chuyển, thời gian hơn. Hãy liên hệ ngay để được tư vấn.




