Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:
- XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
- DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Ống inox phi 22.2 trang trí
Mác thép: SUS 304, SUS 201
Đường kính: Phi 22.2 (Ø22.2)
Độ dày: Từ 0.3mm đến 2.0 mm
Chiều dài: 6000mm
Bề mặt: BA (bóng), HL (Hairline – xước)
Chất lượng: Loại 1
Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam…
Loại: Ống inox trang trí; ống inox 304; ống inox 201
Khả năng cung cấp: 1,000 Ton/Tons/Thang
Tiêu chuẩn đóng gói: Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu
Thông tin chi tiết
Nếu bạn đang tìm mua ống inox phi 22.2 với số lượng lớn, chất lượng tốt, giá rẻ thì hãy liên hệ ngay với Inox Kim Vĩnh Phú qua số điện thoại sau:
Nội dung bài viết
Giới thiệu về ống inox phi 22.2 trang trí
Ống inox phi 22.2 trang trí được sản xuất từ inox 304 hoặc inox 201 có nhiều ưu điểm như chống gỉ sét, chống ăn mòn, chịu lực tốt,…
Ống inox phi 22.2 có 2 bề mặt là bề mặt bóng (BA) và bề mặt xước (Hairline) là sự lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau đặc biệt là gia công trong trang trí nội thất, ngoại thất.
Thông số kỹ thuật của ống inox phi 22.2
| Mác thép: | SUS 304, SUS 201 |
| Tiêu chuẩn: | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Độ dày: | 0.3 đến 2.0mm |
| Chiều dài | 6000mm |
| Đường kính: | Ø22.2 (phi 22.2) |
| Bề mặt: | BA, HL |
| Xuất xứ: | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,Việt Nam… |
| Ứng dụng: | Được ứng dụng vào trang trí nội thất, ngoại thất. |
| Gia công: | Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng |
| Loại vật tư: | Ống inox trang trí |
| Khả năng cung cấp: | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói: | Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu |
Bảng quy cách của ống inox phi 22.2 trang trí
Dưới đây là bảng độ dày và trọng lượng của ống inox phi 22.2 loại dùng trong trang trí:
| Loại ống inox trang trí | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg)/cây 6m |
| Ống inox phi 22.2 Trang trí (SUS 304 – SUS 201) |
0.30 | 0.98 |
| 0.35 | 1.14 | |
| 0.40 | 1.30 | |
| 0.45 | 1.46 | |
| 0.50 | 1.62 | |
| 0.55 | 1.78 | |
| 0.60 | 1.94 | |
| 0.70 | 2.25 | |
| 0.80 | 2.56 | |
| 0.90 | 2.86 | |
| 0.95 | 3.02 | |
| 1.00 | 3.17 | |
| 1.10 | 3.47 | |
| 1.20 | 3.76 | |
| 1.40 | 4.35 | |
| 1.50 | 4.64 | |
| 2.00 | 6.04 |
Giá ống inox phi 22.2 trang trí
Với ống inox phi 22.2 trang trí, quý khách có thể tra trực tiếp trong bảng giá ống inox trang trí theo quy cách 22.2mm. Sau đó, vui lòng chọn đúng nhóm độ dày và đối chiếu với mác inox 201/304 tương ứng.
Bảng giá ống inox trang trí |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống trang trí 304 (VNĐ) | Ống trang trí 201 (VNĐ) |
| 9.5 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 10 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 12.7 | 0.4 | 72.000 | |
| 0.5 | 71.000 | 47.500 | |
| 0.6 trở lên | 70.000 | 46.500 | |
| 15.9 | 15 | 0.4 | 70.000 | |
| 0.5 | 69.000 | 45.500 | |
| 0.6 trở lên | 68.000 | 44.500 | |
| Phi 18 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 19.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 20 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 22.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 25.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27.2 | 26.9 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 31.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 38.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42.7 | 42.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 48.6 | 48.3 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 50.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 60.5 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 76.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 114.2 | 70.300 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá ống inox phi 22.2 trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.
Inox Kim Vĩnh Phú chuyên cung cấp ống inox phi 22.2
Nếu bạn đang cần mua ống inox phi 22.2 thì hãy gọi ngay cho Inox Kim Vĩnh Phú theo số điện thoại sau để đặt hàng.
Chúng tôi, Inox Kim Vĩnh Phú, là đơn vị chuyên cung cấp vật tư inox và gia công inox theo yêu cầu. Với hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực này, cam kết cung cấp những sản phẩm chất lượng với giá thành hợp lý. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẵn lòng lắng nghe và tư vấn để chọn loại ống inox phù hợp nhất với yêu cầu của công trình bạn.





