Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:
- XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
- DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Ống inox phi 20 Trang trí
Mác thép: SUS 304, SUS 201
Đường kính: Phi 20 (Ø20)
Độ dày: Từ 0.3mm đến 1.5mm
Chiều dài: 6000mm
Bề mặt: BA (bóng), HL (Hairline – xước)
Chất lượng: Loại 1
Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam…
Loại: Ống inox trang trí; ống inox 304; ống inox 201
Khả năng cung cấp: 1,000 Ton/Tons/Thang
Tiêu chuẩn đóng gói: Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu
Thông tin chi tiết
Nội dung bài viết
Giới thiệu về ống inox phi 20 trang trí
Ống inox phi 20 làm từ inox nên có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét tốt, giúp gia tăng tuổi thọ và bảo vệ khỏi hỏng hóc do môi trường ẩm hoặc tác động của hóa chất.
Ống inox phi 20 được làm từ mác thép phổ biến là SUS 201 và SUS 304 cùng với 2 bề mặt thông dụng là bề mặt bóng (BA) và bề mặt xước (Hairline), thường được sử dụng để trang trí nội thất, mang lại vẻ đẹp và sự hiện đại.

Ống inox phi 20
Thông số kỹ thuật của ống inox phi 20
| Mác thép: | SUS 304, SUS 201 |
| Tiêu chuẩn: | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Độ dày: | 0.3 đến 1.5mm |
| Chiều dài | 6000mm |
| Đường kính: | Ø20 (phi 20) |
| Bề mặt: | BA, HL |
| Xuất xứ: | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,Việt Nam… |
| Ứng dụng: | Được ứng dụng vào trang trí nội thất, ngoại thất. |
| Gia công: | Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng |
| Loại vật tư: | Ống inox trang trí |
| Khả năng cung cấp: | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói: | Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu |
Bảng quy cách của ống inox phi 20 trang trí
Dưới đây là bảng độ dày và trọng lượng của ống inox phi 20 loại dùng trong trang trí:
| Loại ống inox trang trí | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg)/cây 6m |
| Ống inox phi 20 Trang trí (SUS 304 – SUS 201) |
0.30 | 0.88 |
| 0.35 | 1.03 | |
| 0.40 | 1.17 | |
| 0.45 | 1.31 | |
| 0.50 | 1.46 | |
| 0.55 | 1.60 | |
| 0.60 | 1.74 | |
| 0.70 | 2.02 | |
| 0.80 | 2.29 | |
| 0.90 | 2.57 | |
| 0.95 | 2.70 | |
| 1.00 | 2.84 | |
| 1.10 | 3.11 | |
| 1.20 | 3.37 | |
| 1.40 | 3.89 | |
| 1.50 | 4.15 |
Ứng dụng của ống inox phi 20
Nhờ những đặc tính nổi bật như chịu áp lực cao, chống ăn mòn tốt, không bị gỉ sét,.. ống inox phi 20 được sử dụng rộng rãi trong dân dụng và cả trong công nghiệp:
- Là nguyên, vật liệu để gia công thành lan can, cầu thang, khung đỡ, khung trang trí,….
- Làm vách ngăn phòng, cửa cổng,…
- Hệ thống dẫn khí, chất lỏng trong các nhà máy,…
- …..
Giá ống inox phi 20 trang trí
Với ống inox phi 20 trang trí, quý khách có thể tra trực tiếp trong bảng giá ống inox trang trí theo quy cách 20mm. Sau đó, vui lòng chọn đúng nhóm độ dày và đối chiếu với mác inox 201/304 tương ứng.
Bảng giá ống inox trang trí |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống trang trí 304 (VNĐ) | Ống trang trí 201 (VNĐ) |
| 9.5 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 10 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 12.7 | 0.4 | 72.000 | |
| 0.5 | 71.000 | 47.500 | |
| 0.6 trở lên | 70.000 | 46.500 | |
| 15.9 | 15 | 0.4 | 70.000 | |
| 0.5 | 69.000 | 45.500 | |
| 0.6 trở lên | 68.000 | 44.500 | |
| Phi 18 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 19.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 20 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 22.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 25.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27.2 | 26.9 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 31.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 38.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42.7 | 42.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 48.6 | 48.3 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 50.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 60.5 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 76.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 114.2 | 70.300 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá ống inox phi 20 trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.
Inox Kim Vĩnh Phú chuyên cung cấp ống inox phi 20
Inox Kim Vĩnh Phú là đơn vị chuyên cung cấp ống inox phi 20 với giá thành rẻ, hàng nhập khẩu chất lượng. Với đội ngũ nhân viên có kinh nghiệm và chuyên nghiệp, chúng tôi luôn luôn lắng nghe và tư chọn loại ống inox tốt và phù hợp nhất với công trình của bạn. Hãy gọi ngay số điện thoại sau để được tư vấn và báo giá chính xác nhất nhé!




