Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:
- XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
- DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Ống inox phi 48.6 (48.3) Trang trí
Mác thép: SUS 304, SUS 201
Đường kính: Phi 48.6 (48.3) (Ø 48.6 (48.3))
Độ dày: Từ 0.6mm đến 2.0mm
Chiều dài: 6000mm/cây
Bề mặt: BA (bóng), HL (Hairline – xước)
Chất lượng: Loại 1
Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam…
Loại: Ống inox trang trí; ống inox 304; ống inox 201
Khả năng cung cấp: 1,000 Ton/Tons/Thang
Tiêu chuẩn đóng gói: Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu
Thông tin chi tiết
Nếu bạn có nhu cầu mua ống inox trang trí phi 48.6 hay 48.3 với số lượng lớn, giá rẻ và chất lượng thì hãy gọi ngay cho Inox Kim Vĩnh Phú để đặt mua.
Nội dung bài viết
- Giới thiệu về ống inox phi 48.6 (48.3) Trang trí
- Ưu điểm của ống inox trang trí phi 48.6 (48.3)
- Thông số kỹ thuật ống inox trang trí phi 48.6 (48.3)
- Bảng quy cách của ống inox trang trí phi 48.6 (48.3)
- Bảng giá ống inox trang trí phi 48.6 (48.3)
- Mua ống inox trang trí chất lượng, uy tín tại Inox Kim Vĩnh Phú
Giới thiệu về ống inox phi 48.6 (48.3) Trang trí
Ống inox phi 48.6 (48.3) Trang trí là gì?
Ống inox phi 48.6 (48.3) trang trí hay còn được gọi tắt là ống inox phi 48, là một loại ống inox có đường kính ngoài là 48.6mm hoặc 48.3mm, được sử dụng để gia công thành đồ trang trí nội và ngoại thất của các công trình xây dựng, nhà ở, văn phòng, khách sạn, nhà hàng,…

Ống inox phi 48.6 (48.3) Trang trí
Ống inox trang trí được làm từ gì?
Ống inox phi 48.6 (48.3) trang trí thường được sản xuất từ inox 304 hoặc inox 201. Trong đó inox 304 là loại inox có chất lượng cao và phổ biến nhất. Inox 304 có hàm lượng crom và niken cao, giúp cho ống inox có khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền kéo cao. Còn inox 201 có giá thành rẻ hơn nhưng vẫn đảm bảo được tính thẩm mỹ và độ bền,…
Ưu điểm của ống inox trang trí phi 48.6 (48.3)
Ống inox trang trí có nhiều ưu điểm như:
- Có độ bền cao, chịu được tác động của thời tiết và môi trường.
- Có độ bóng đẹp, tạo nên một vẻ sang trọng và hiện đại cho không gian.
- Có khả năng chống ăn mòn, gỉ sét và bám bẩn, dễ dàng vệ sinh và bảo dưỡng.
- Có nhiều mẫu mã, kiểu dáng và màu sắc để lựa chọn, phù hợp với nhiều phong cách thiết kế khác nhau.
Thông số kỹ thuật ống inox trang trí phi 48.6 (48.3)
| Mác thép: | SUS 201; SUS 304 |
| Tiêu chuẩn: | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Độ dày: | 0.6 đến 2.0mm |
| Chiều dài | 6000mm |
| Đường kính: | Ø 48.6 (48.3) |
| Bề mặt: | BA (bóng), HL (Hairline – xước) |
| Xuất xứ: | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,Việt Nam… |
| Ứng dụng: | Được ứng dụng vào trang trí nội thất, ngoại thất. |
| Gia công: | Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng |
| Loại vật tư: | Ống inox trang trí |
| Khả năng cung cấp: | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói: | Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu |
Bảng quy cách của ống inox trang trí phi 48.6 (48.3)
| Loại ống inox trang trí | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg)/cây 6m |
| Ống inox phi 38.1 Trang trí (SUS 304 – SUS 201) |
0.60 | 4.30 |
| 0.70 | 5.01 | |
| 0.80 | 5.71 | |
| 0.90 | 6.4] | |
| 0.95 | 6.76 | |
| 1.00 | 7.1] | |
| 1.10 | 7.8] | |
| 1.20 | 8.50 | |
| 1.40 | 9.87 | |
| 1.50 | 10.56 | |
| 2.00 | 13.92 |
Bảng giá ống inox trang trí phi 48.6 (48.3)
Với ống inox phi 48.6 (48.3) trang trí, quý khách có thể tra trực tiếp trong bảng giá ống inox trang trí theo quy cách 48.6 | 48.3mm. Sau đó, vui lòng chọn đúng nhóm độ dày và đối chiếu với mác inox 201/304 tương ứng.
Bảng giá ống inox trang trí |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống trang trí 304 (VNĐ) | Ống trang trí 201 (VNĐ) |
| 9.5 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 10 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 12.7 | 0.4 | 72.000 | |
| 0.5 | 71.000 | 47.500 | |
| 0.6 trở lên | 70.000 | 46.500 | |
| 15.9 | 15 | 0.4 | 70.000 | |
| 0.5 | 69.000 | 45.500 | |
| 0.6 trở lên | 68.000 | 44.500 | |
| Phi 18 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 19.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 20 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 22.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 25.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27.2 | 26.9 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 31.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 38.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42.7 | 42.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 48.6 | 48.3 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 50.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 60.5 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 76.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 114.2 | 70.300 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá ống inox phi 48.6 (48.3) trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.
Mua ống inox trang trí chất lượng, uy tín tại Inox Kim Vĩnh Phú
Công ty Inox Kim Vĩnh Phú là một trong những công ty uy tín chuyên cung cấp ống inox trang trí tại Hồ Chí Minh và khu vực miền nam. Chúng tôi có hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành inox, đem đến ống inox chất lượng nhất, luôn đi kèm CO CQ để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng rõ ràng.
Gọi ngay cho Inox Kim Vĩnh Phú để đặt mua ống inox số lượng lớn với giá thành cạnh tranh nhất hiện nay qua số điện thoại sau:
Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.




