Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:
- XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
- DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…
Ống inox phi 25.4 trang trí
Mác thép: SUS 304, SUS 201
Đường kính: Phi 25.4 (Ø25.4)
Độ dày: Từ 0.35mm đến 2.0mm
Chiều dài: 6000mm
Bề mặt: BA (bóng), HL (Hairline – xước)
Chất lượng: Loại 1
Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam…
Loại: Ống inox trang trí; ống inox 304; ống inox 201
Khả năng cung cấp: 1,000 Ton/Tons/Thang
Tiêu chuẩn đóng gói: Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu
Thông tin chi tiết
Ống inox phi 25.4 trang trí là một trong những loại ống inox được nhiều người sử dụng nhất. Để đặt hàng với số lượng lớn và nhận được nhiều ưu đãi, gọi ngay cho Inox Kim Vĩnh Phú thông qua số điện thoại sau:
Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.
Nội dung bài viết
Giới thiệu về ống inox phi 25.4 trang trí
Ống inox phi 25.4 trang trí được sản xuất từ inox SUS 304 hoặc SUS 201, đem đến nhiều ưu điểm nội bật như chống ăn mòn, chống gỉ sét, chịu được điều kiện khắc nghiệt.

Ống inox phi 25
Ống inox có đường kính Ø25.4, và độ dày từ 0.3mm đến 1.5mm nên đáp ứng được nhiều ứng dụng, đặc biệt là trong trang trí nội thất và ngoại thất.
Thông số kỹ thuật của ống inox phi 25.4
| Mác thép: | SUS 304, SUS 201 |
| Tiêu chuẩn: | ASTM, GB, JIS, AISI |
| Độ dày: | 0.35 đến 2.0mm |
| Chiều dài | 6000mm |
| Đường kính: | Ø25.4 (phi 25.4) |
| Bề mặt: | BA, HL |
| Xuất xứ: | Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,Việt Nam… |
| Ứng dụng: | Được ứng dụng vào trang trí nội thất, ngoại thất. |
| Gia công: | Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng |
| Loại vật tư: | Ống inox |
| Khả năng cung cấp: | 1,000 Ton/Tons/Thang |
| Tiêu chuẩn đóng gói: | Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu |
Bảng quy cách của ống inox phi 25.4 trang trí
Dưới đây là bảng độ dày và trọng lượng của ống inox phi 25.4 loại dùng trong trang trí:
| Loại ống inox trang trí | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg)/cây 6m |
| Ống inox phi 25.4 Trang trí (SUS 304 – SUS 201) |
0.35 | 1.31 |
| 0.40 | 1.49 | |
| 0.45 | 1.68 | |
| 0.50 | 1.86 | |
| 0.55 | 2.04 | |
| 0.60 | 2.22 | |
| 0.70 | 2.58 | |
| 0.80 | 2.94 | |
| 0.90 | 3.29 | |
| 0.95 | 3.47 | |
| 1.00 | 3.65 | |
| 1.10 | 3.99 | |
| 1.20 | 4.34 | |
| 1.40 | 5.02 | |
| 1.50 | 5.36 | |
| 2.00 | 6.99 |
Bảng giá ống inox trang trí phi 25.4
Với ống inox phi 25.4 trang trí, quý khách có thể tra trực tiếp trong bảng giá ống inox trang trí theo quy cách 25.4mm. Sau đó, vui lòng chọn đúng nhóm độ dày và đối chiếu với mác inox 201/304 tương ứng.
Bảng giá ống inox trang trí |
|||
|---|---|---|---|
Đường kính (Phi) | Độ dày (mm) | Ống trang trí 304 (VNĐ) | Ống trang trí 201 (VNĐ) |
| 9.5 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 10 | 0.4 | 74.000 | |
| 0.5 | 73.000 | 49.500 | |
| 0.6 trở lên | 72.000 | 48.500 | |
| 12.7 | 0.4 | 72.000 | |
| 0.5 | 71.000 | 47.500 | |
| 0.6 trở lên | 70.000 | 46.500 | |
| 15.9 | 15 | 0.4 | 70.000 | |
| 0.5 | 69.000 | 45.500 | |
| 0.6 trở lên | 68.000 | 44.500 | |
| Phi 18 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 19.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 20 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 22.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 25.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 27.2 | 26.9 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 31.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 38.1 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 42.7 | 42.4 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 48.6 | 48.3 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 50.8 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 60.5 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 76.2 | 0,4 | 49.300 | |
| 0,5 | 72.300 | 48.300 | |
| 0,6 | 70.800 | ||
| từ 0.7 đến 2.0 | 69.300 | 47.300 | |
| 114.2 | 70.300 | ||
Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026
Lưu ý: Bảng giá ống inox phi 25.4 trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.
Cung cấp ống inox phi 25.4 tại Hồ Chí Minh
Inox Kim Vĩnh Phú chuyên cung cấp ống inox phi 25.4, cam kết đem đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng cao, đa dạng và dịch vụ chuyên nghiệp. Gọi ngay số điện thoại sau để được nhân viên báo giá chính xác nhất và tư vấn chọn loại ống inox phù hợp nhất với công trình của bạn!
Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.




