Inox Kim Vĩnh Phú chuyên doanh:

  •  XNK và phân phối vật tư inox các dạng tấm, cuộn, ống, hộp, láp, vê, la,… phụ kiện inox các chủng loại và quy cách
  • DV gia công kim loại tấm với hệ thống CNC hiện đại: máy cán cắt cuộn – tấm, máy cắt CNC laser công suất lớn, (khổ 2m x 6m), máy chặt CNC, máy chấn CNC, máy bào V CNC, mài xử lý bề mặt kim loại, log ống, log bồn, hàn các công nghệ kết hợp robot hiện đại,…

Ống inox phi 12.7 Trang trí

Mác thép: SUS 304, 201

Đường kính: Phi 12.7 (Ø12.7)

Độ dày: Từ 0.4mm đến 1.5mm

Chiều dài: 6000mm

Bề mặt: BA (bóng), HL (Hairline – xước)

Chất lượng: Loại 1

Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI

Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan, Việt Nam…

Loại: Ống inox trang trí; ống inox 304; ống inox 201

Khả năng cung cấp: 1,000 Ton/Tons/Thang

Tiêu chuẩn đóng gói: Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu

Thông tin chi tiết

Inox Kim Vĩnh Phú chuyên cung cấp các loại ống inox 304, 201 phi 12.7 trang trí với giá thành rẻ, chất lượng.

Giới thiệu về ống inox phi 12.7 trang trí

Ống inox phi 12.7 trang trí được làm từ các mác thép phổ biến là SUS 304 và SUS 201 nên đặc biệt có khả nắng chống gỉ sét tốt, chống ăn mòn, bền với môi trường khắc nghiệt.

Ống inox phi 12.7 được sản xuất với độ dày phổ biến là từ 0.4 đến 1.5mm phù hợp nhiều ứng dụng trong dân dụng đặc biệt là lĩnh vực trang trí.

Thông số kỹ thuật của ống inox phi 12.7 trang trí

Mác thép: 304, 201,316
Tiêu chuẩn: ASTM, GB, JIS, AISI
Độ dày: 0.3 đến 1.2mm
Chiều dài 6000mm
Đường kính: Ø12.7 (phi 12.7)
Bề mặt: BA, HL
Xuất xứ: Châu Âu, Ấn Độ, Hàn Quốc, Đài Loan,Việt Nam…
Ứng dụng: Được ứng dụng vào trang trí nội thất, ngoại thất.
Gia công: Có thể cung cấp hàng theo kích cỡ đặt hàng
Loại vật tư: Ống inox trang trí
Khả năng cung cấp: 1,000 Ton/Tons/Thang
Tiêu chuẩn đóng gói: Bao gồm PVC hoặc như bạn yêu cầu

BẢNG QUY CHUẨN KHỐI LƯỢNG ỐNG TRÒN INOX

Đơn vị: kg/cây 6m

Độ dày (mm)

Dưới đây là bảng độ dày và trọng lượng của ống  tròn inox trong đó có ống inox phi 12.7 trang trí:

Ø (mm) 0.3 0.33 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.2 1.5 2
8 0.35 0.38 0.45 0.56 0.66
9.5 0.41 0.45 0.54 0.67 0.8 0.92 1.04
11.5 0.5 0.55 0.66 0.82 0.98 1.13 1.28 1.43 1.57
12.7 0.56 0.61 0.74 0.91 1.06 1.26 1.42 1.59 1.75
13.8 0.61 0.66 0.8 0.99 1.18 1.37 1.55 1.74 1.91
15.9 0.7 0.77 0.93 1.15 1.37 1.59 1.81 2.02 2.23 2.64 3.23
19.1 0.84 0.93 1.12 1.39 1.66 1.93 2.19 2.45 2.71 3.21 3.95
22.2 0.98 1.08 1.3 1.62 1.94 2.25 2.56 2.87 3.17 3.77 4.64
25.4 1.49 1.86 2.22 2.58 2.94 3.3 3.65 4.4 5.36
27.2 1.6 2 2.39 2.77 3.16 3.54 3.92 4.66 5.76 7.35
31.8 1.88 2.34 2.8 3.25 3.7 4.16 4.6 5.49 6.79 8.91
38.1 2.25 2.81 3.36 3.91 4.46 5 5.54 6.62 8.21 10.79
42 3.1 3.71 4.32 4.93 5.33 6.13 7.32 9.08 11.96
50.8 3.76 4.5 5.24 5.98 6.71 7.44 8.9 11.05 14.59
60.5 6.26 7.14 8.02 8.89 8.64 13.23 17.49
63.5 6.57 7.5 8.42 9.34 11.17 13.9 18.38
76.2 9.02 10.13 11.24 13.45 16.75 22.18
89.1 11.86 13.17 15.77 19.64 26.04
101.6 18.01 22.44 29.77
114.3 20.28 25.29 33.57
139.8 24.86 31.01 41.19

Giá ống inox phi 12.7 trang trí

Với ống inox phi 12.7 trang trí, quý khách có thể tra trực tiếp trong bảng giá ống inox trang trí theo quy cách 12.7mm. Sau đó, vui lòng chọn đúng nhóm độ dày và đối chiếu với mác inox 201/304 tương ứng.

Bảng giá ống inox trang trí
Đường kính (Phi)
Độ dày (mm)
Ống trang trí 304 (VNĐ)
Ống trang trí 201 (VNĐ)
9.50.474.000
0.573.00049.500
0.6 trở lên72.00048.500
100.474.000
0.573.00049.500
0.6 trở lên72.00048.500
12.70.472.000
0.571.00047.500
0.6 trở lên70.00046.500
15.9 | 150.470.000
0.569.00045.500
0.6 trở lên68.00044.500
Phi 180,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
19.10,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
200,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
22.20,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
25.40,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
270,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
27.2 | 26.90,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
31.80,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
38.10,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
420,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
42.7 | 42.40,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
48.6 | 48.30,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
50.80,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
60.50,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
76.20,449.300
0,572.30048.300
0,670.800
từ 0.7 đến 2.069.30047.300
114.270.300

Cập nhật: 27 Tháng 7, 2026

Lưu ý: Bảng giá ống inox phi 12.7 trên website chỉ mang tính chất tham khảo, mức giá sẽ có sự thay đổi tùy vào thời điểm mua hàng và số lượng đặt hàng. Để nhận mức giá chính xác, Quý khách hàng vui lòng điền form báo giá bên dưới hoặc liên hệ hotline Inox Kim Vĩnh Phú 0981 776 847.






    Mua ống inox phi 12.7 giá rẻ tại Inox Kim Vĩnh Phú

    Với cam kết chất lượng và giá cả cạnh tranh, quý khách hàng có thể yên tâm đặt hàng tại Inox Kim Vĩnh Phú. Chúng tôi tự hào là đối tác đáng tin cậy trong lĩnh vực cung cấp ống inox trang trí, cam kết mang đến sản phẩm chất lượng nhất và sự hài lòng cao nhất cho khách hàng.

    Nếu bạn đang tìm kiếm và muốn đặt mua ống inox phi 12.7 trang trí, hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo số điện thoại sau, nhân viên của chúng tôi sẽ tư vấn và hỗ trợ bạn chọn loại ống inox phù hợp nhất cho dự án của mình.

    YÊU CẦU BÁO GIÁ